Chia động từ fumble
All Tenses of the Verb "fumble"
Một động từ, mười hai thì. Xem fumble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fumble · fumbled · will fumbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fumblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fumbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fumblingThì hiện tại
The goalkeeper fumbles the ball under pressure.
Thủ môn hay lóng ngóng làm rơi bóng khi bị gây áp lực.
He is fumbling in his pocket for change.
Anh ấy đang loay hoay trong túi tìm tiền lẻ.
The player has fumbled the ball three times tonight.
Cầu thủ đã làm rơi bóng ba lần tối nay.
They have been fumbling with the equipment all morning.
Họ đã loay hoay với thiết bị suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I fumbled my words when I met her.
Tôi đã lúng túng nói vấp khi gặp cô ấy.
She was fumbling for her glasses when the lights went out.
Cô ấy đang loay hoay tìm kính thì đèn tắt.
The quarterback had fumbled twice before halftime.
Tiền vệ đã làm rơi bóng hai lần trước giờ nghỉ giữa hiệp.
They had been fumbling with the equipment for days before it worked.
Họ đã loay hoay với thiết bị nhiều ngày trước khi nó hoạt động.
Thì tương lai
He will probably fumble the ball if he's nervous.
Anh ấy có lẽ sẽ làm rơi bóng nếu quá lo lắng.
This time next week he will be fumbling through his first day at work.
Giờ này tuần sau anh ấy sẽ đang loay hoay trong ngày làm việc đầu tiên.
By next season he will have fumbled far fewer passes.
Đến mùa sau anh ấy sẽ làm rơi bóng ít hơn nhiều.
By the finals he will have been fumbling with his technique for a whole season.
Đến trận chung kết anh ấy sẽ đã loay hoay với kỹ thuật của mình suốt cả mùa giải.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fumble / fumbles | Quá khứ đơn S + fumbled | Tương lai đơn S + will + fumble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fumbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fumbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + fumbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fumbled | Quá khứ hoàn thành S + had + fumbled | Tương lai hoàn thành S + will have + fumbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fumbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fumbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fumbling |
Luyện chia fumble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau am/is/are phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3 (fumbled), không dùng nguyên mẫu.

