Chia động từ fulminate
All Tenses of the Verb "fulminate"
Một động từ, mười hai thì. Xem fulminate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen phản đối kịch liệt, không nhấn vào quá trình.
fulminate · fulminated · will fulminateViệc phản đối dữ dội đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fulminatingViệc phản đối kịch liệt đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fulminatedNhấn vào khoảng thời gian phản đối kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fulminatingThì hiện tại
Commentators fulminate against the new regulations.
Các nhà bình luận phản đối kịch liệt các quy định mới.
The chairman is fulminating against the proposal in the meeting.
Vị chủ tịch đang phản đối kịch liệt đề xuất đó trong cuộc họp.
He has fulminated against corruption since the scandal broke.
Ông ấy đã phản đối kịch liệt nạn tham nhũng kể từ khi vụ bê bối vỡ lở.
They have been fulminating against the takeover for weeks.
Họ đã phản đối kịch liệt vụ thâu tóm đó suốt nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The bishop fulminated against the practice in his letter.
Vị giám mục đã phản đối kịch liệt tập tục đó trong bức thư của mình.
The crowd was fulminating against the decision outside parliament.
Đám đông đang phản đối kịch liệt quyết định đó bên ngoài tòa nhà quốc hội.
The critic had fulminated against the show before it aired.
Nhà phê bình đã phản đối kịch liệt chương trình đó ngay cả trước khi nó lên sóng.
He had been fulminating against the tariff for a year before it was lifted.
Ông ấy đã phản đối kịch liệt mức thuế đó suốt một năm trước khi nó được dỡ bỏ.
Thì tương lai
The activist will fulminate against the project tomorrow.
Nhà hoạt động sẽ phản đối kịch liệt dự án đó vào ngày mai.
At the conference she will be fulminating against the new regulations.
Tại hội nghị, cô ấy sẽ đang phản đối kịch liệt các quy định mới.
By the time the vote happens, critics will have fulminated against the bill for weeks.
Đến lúc bỏ phiếu, các nhà phê bình sẽ đã phản đối kịch liệt dự luật đó suốt nhiều tuần.
By 2030 he will have been fulminating against the same policy for twenty years.
Đến năm 2030, ông ấy sẽ đã phản đối kịch liệt cùng một chính sách đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fulminate / fulminates | Quá khứ đơn S + fulminated | Tương lai đơn S + will + fulminate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fulminating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fulminating | Tương lai tiếp diễn S + will be + fulminating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fulminated | Quá khứ hoàn thành S + had + fulminated | Tương lai hoàn thành S + will have + fulminated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fulminating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fulminating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fulminating |
Luyện chia fulminate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
fulminate thường đi với giới từ 'against', không dùng 'with'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì hiện tại đơn cần chia động từ theo chủ ngữ (fulminates), không dùng V-ing một mình.
