Chia động từ fulfill
All Tenses of the Verb "fulfill"
Một động từ, mười hai thì. Xem fulfill biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fulfill · fulfilled · will fulfillViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fulfillingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fulfilledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fulfillingThì hiện tại
Volunteering fulfills a deep need in her.
Việc làm tình nguyện đáp ứng một nhu cầu sâu sắc trong cô ấy.
They are fulfilling the contract ahead of schedule.
Họ đang thực hiện hợp đồng sớm hơn dự kiến.
He has fulfilled his lifelong ambition.
Anh ấy đã hoàn thành ước mơ cả đời mình.
We have been fulfilling client requests all month.
Chúng tôi đã liên tục xử lý yêu cầu của khách hàng suốt tháng qua.
Thì quá khứ
She fulfilled her promise to visit them.
Cô ấy đã thực hiện lời hứa đến thăm họ.
We were fulfilling the last orders when the store closed.
Chúng tôi đang hoàn tất những đơn hàng cuối khi cửa hàng đóng cửa.
He had fulfilled his duty before retiring.
Anh ấy đã hoàn thành nghĩa vụ trước khi nghỉ hưu.
We had been fulfilling that contract for a decade before it ended.
Chúng tôi đã thực hiện hợp đồng đó suốt một thập kỷ trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
This program will fulfill your training needs.
Chương trình này sẽ đáp ứng nhu cầu đào tạo của bạn.
This time next year, she will be fulfilling her dream job.
Vào thời điểm này năm sau, cô ấy sẽ đang làm công việc mơ ước của mình.
By next year, she will have fulfilled her degree requirements.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã hoàn thành các yêu cầu tốt nghiệp.
By 2030, the factory will have been fulfilling global orders for twenty years.
Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã thực hiện các đơn hàng toàn cầu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fulfill / fulfills | Quá khứ đơn S + fulfilled | Tương lai đơn S + will + fulfill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fulfilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fulfilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + fulfilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fulfilled | Quá khứ hoàn thành S + had + fulfilled | Tương lai hoàn thành S + will have + fulfilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fulfilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fulfilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fulfilling |
Luyện chia fulfill qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của fulfill là fulfilled, phải thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (fulfilled).
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: fulfills.
