Chia động từ fuel
All Tenses of the Verb "fuel"
Một động từ, mười hai thì. Xem fuel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fuel · fueled · will fuelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fuelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fueledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fuelingThì hiện tại
This factory fuels most of the region's trucks.
Nhà máy này cung cấp nhiên liệu cho hầu hết xe tải trong vùng.
The scandal is fueling protests across the country.
Vụ bê bối đang thổi bùng các cuộc biểu tình khắp cả nước.
Social media has fueled the spread of misinformation.
Mạng xã hội đã tiếp tay cho việc lan truyền thông tin sai lệch.
The media has been fueling the controversy all week.
Truyền thông đã liên tục thổi bùng vụ tranh cãi suốt cả tuần.
Thì quá khứ
We fueled the car before the long trip.
Chúng tôi đã đổ xăng cho xe trước chuyến đi dài.
Mechanics were fueling the plane when we boarded.
Thợ máy đang tiếp nhiên liệu cho máy bay khi chúng tôi lên khoang.
The staff had fueled the plane before the delay was announced.
Nhân viên đã tiếp nhiên liệu cho máy bay trước khi có thông báo hoãn chuyến.
Low interest rates had been fueling the housing bubble for years.
Lãi suất thấp đã liên tục thổi phồng bong bóng bất động sản trong nhiều năm.
Thì tương lai
The new factory will fuel thousands of jobs.
Nhà máy mới sẽ tạo động lực cho hàng nghìn việc làm.
This time next month, exports will be fueling our revenue.
Vào thời điểm này tháng sau, xuất khẩu sẽ đang là động lực cho doanh thu.
By next decade, solar power will have fueled half the grid.
Đến thập kỷ sau, năng lượng mặt trời sẽ đã cung cấp nhiên liệu cho một nửa lưới điện.
By 2040, fossil fuels will have been fueling the economy for over a century.
Đến năm 2040, nhiên liệu hóa thạch sẽ đã cung cấp năng lượng cho nền kinh tế hơn một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fuel / fuels | Quá khứ đơn S + fueled | Tương lai đơn S + will + fuel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fueling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fueling | Tương lai tiếp diễn S + will be + fueling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fueled | Quá khứ hoàn thành S + had + fueled | Tương lai hoàn thành S + will have + fueled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fueling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fueling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fueling |
Luyện chia fuel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng V3 (fueled) làm tính từ phân từ bị động, không dùng V-ing.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fuels.
Sau have/has phải dùng V3 (fueled), không dùng nguyên mẫu.
