GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fuel

All Tenses of the Verb "fuel"

Một động từ, mười hai thì. Xem fuel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfuel
V2 · QUÁ KHỨfueled
V3 · PHÂN TỪfueled
V-INGfueling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fuel · fueled · will fuel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fueling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fueled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fueling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fuel / fuels
Khẳng định:The plant fuels the city's power grid.
Phủ định:It doesn't fuel any other stations.
Nghi vấn:Does this engine fuel itself efficiently?

This factory fuels most of the region's trucks.

Nhà máy này cung cấp nhiên liệu cho hầu hết xe tải trong vùng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fueling
Khẳng định:Rising prices are fueling public anger right now.
Phủ định:The rumors aren't fueling much debate today.
Nghi vấn:Is inflation fueling the crisis?

The scandal is fueling protests across the country.

Vụ bê bối đang thổi bùng các cuộc biểu tình khắp cả nước.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fueled
Khẳng định:Cheap oil has fueled rapid growth for decades.
Phủ định:The policy hasn't fueled any real change.
Nghi vấn:Have low rates fueled the housing boom?

Social media has fueled the spread of misinformation.

Mạng xã hội đã tiếp tay cho việc lan truyền thông tin sai lệch.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fueling
Khẳng định:Investors have been fueling the stock rally for months.
Phủ định:We haven't been fueling the rumor at all.
Nghi vấn:How long have you been fueling this feud?

The media has been fueling the controversy all week.

Truyền thông đã liên tục thổi bùng vụ tranh cãi suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fueled
Khẳng định:The workers fueled the plane before takeoff.
Phủ định:They didn't fuel the generator in time.
Nghi vấn:Did the crew fuel the rocket overnight?

We fueled the car before the long trip.

Chúng tôi đã đổ xăng cho xe trước chuyến đi dài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fueling
Khẳng định:They were fueling the jet when the storm hit.
Phủ định:She wasn't fueling the stove properly.
Nghi vấn:Were they fueling the engines at dawn?

Mechanics were fueling the plane when we boarded.

Thợ máy đang tiếp nhiên liệu cho máy bay khi chúng tôi lên khoang.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fueled
Khẳng định:They had fueled the ship before the storm arrived.
Phủ định:He hadn't fueled the car before it broke down.
Nghi vấn:Had the team fueled the rocket by midnight?

The staff had fueled the plane before the delay was announced.

Nhân viên đã tiếp nhiên liệu cho máy bay trước khi có thông báo hoãn chuyến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fueling
Khẳng định:Cheap credit had been fueling the boom for years before it collapsed.
Phủ định:The rumors hadn't been fueling tension for long.
Nghi vấn:Had speculation been fueling the price rise for months?

Low interest rates had been fueling the housing bubble for years.

Lãi suất thấp đã liên tục thổi phồng bong bóng bất động sản trong nhiều năm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fuel
Khẳng định:This investment will fuel the company's expansion.
Phủ định:The delay won't fuel further complaints.
Nghi vấn:Will new policies fuel economic growth?

The new factory will fuel thousands of jobs.

Nhà máy mới sẽ tạo động lực cho hàng nghìn việc làm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fueling
Khẳng định:By next year, demand will be fueling record production.
Phủ định:The shortage won't be fueling prices by then.
Nghi vấn:Will speculation be fueling the market next quarter?

This time next month, exports will be fueling our revenue.

Vào thời điểm này tháng sau, xuất khẩu sẽ đang là động lực cho doanh thu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fueled
Khẳng định:By 2030, renewables will have fueled most of our energy needs.
Phủ định:The reform won't have fueled real change by then.
Nghi vấn:Will the campaign have fueled enough support by June?

By next decade, solar power will have fueled half the grid.

Đến thập kỷ sau, năng lượng mặt trời sẽ đã cung cấp nhiên liệu cho một nửa lưới điện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fueling
Khẳng định:By the time it ends, the war will have been fueling instability for a decade.
Phủ định:The policy won't have been fueling growth for long by then.
Nghi vấn:Will demand have been fueling prices for years by 2035?

By 2040, fossil fuels will have been fueling the economy for over a century.

Đến năm 2040, nhiên liệu hóa thạch sẽ đã cung cấp năng lượng cho nền kinh tế hơn một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fuel / fuels
Quá khứ đơn
S + fueled
Tương lai đơn
S + will + fuel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fueling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fueling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fueling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fueled
Quá khứ hoàn thành
S + had + fueled
Tương lai hoàn thành
S + will have + fueled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fueling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fueling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fueling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fuel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The fire fueling by the wind spread fast.The fire fueled by the wind spread fast.

Dùng V3 (fueled) làm tính từ phân từ bị động, không dùng V-ing.

She fuel the car every week.She fuels the car every week.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fuels.

They have fuel the debate for weeks.They have fueled the debate for weeks.

Sau have/has phải dùng V3 (fueled), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fuel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS