Chia động từ fry
All Tenses of the Verb "fry"
Một động từ, mười hai thì. Xem fry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fry · fried · will fryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + friedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fryingThì hiện tại
She fries rice for breakfast every morning.
Sáng nào cô ấy cũng chiên cơm.
He is frying eggs in the kitchen.
Anh ấy đang chiên trứng trong bếp.
He has already fried the potatoes.
Anh ấy đã chiên khoai tây xong rồi.
They have been frying spring rolls since noon.
Họ đã chiên nem cuốn từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
My grandmother fried spring rolls last night.
Tối qua bà tôi đã chiên nem cuốn.
He was frying noodles when the power went out.
Anh ấy đang chiên mì thì mất điện.
They had already fried the food by the time we came.
Họ đã chiên xong thức ăn trước khi chúng tôi đến.
He had been frying spring rolls for hours before we arrived.
Anh ấy đã chiên nem cuốn nhiều giờ liền trước khi chúng tôi đến.
Thì tương lai
We will fry rice for the party tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ chiên cơm cho bữa tiệc.
At 7am she will be frying eggs for the family.
7 giờ sáng cô ấy sẽ đang chiên trứng cho cả nhà.
By 6pm they will have fried enough food for everyone.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã chiên đủ thức ăn cho mọi người.
By noon he will have been frying spring rolls for three hours.
Đến trưa anh ấy sẽ đã chiên nem cuốn được ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fry / fries | Quá khứ đơn S + fried | Tương lai đơn S + will + fry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + frying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + frying | Tương lai tiếp diễn S + will be + frying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fried | Quá khứ hoàn thành S + had + fried | Tương lai hoàn thành S + will have + fried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + frying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + frying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + frying |
Luyện chia fry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -es: fry → fries.
Quá khứ đơn của fry là fried (y → i + ed), không phải frys.
Sau have/has phải là V3 (fried), không dùng nguyên mẫu (fry).
