Chia động từ front
All Tenses of the Verb "front"
Một động từ, mười hai thì. Xem front biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
front · fronted · will frontViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + frontingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + frontedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + frontingThì hiện tại
She fronts the charity's annual campaign.
Cô ấy là gương mặt đại diện cho chiến dịch thường niên của tổ chức từ thiện.
The actor is fronting a major advertising campaign this year.
Nam diễn viên đang là gương mặt đại diện cho một chiến dịch quảng cáo lớn năm nay.
The singer has fronted three different bands since 2010.
Ca sĩ đã làm trưởng nhóm cho ba ban nhạc khác nhau kể từ năm 2010.
The organization has been fronting the relief effort since the disaster struck.
Tổ chức đã đứng đầu công tác cứu trợ từ khi thảm họa xảy ra.
Thì quá khứ
The politician fronted the reform movement in the 1990s.
Chính trị gia đó đã đứng đầu phong trào cải cách vào những năm 1990.
The manager was fronting the deal until the merger fell through.
Quản lý đang đứng đầu thương vụ cho đến khi việc sáp nhập đổ vỡ.
The lawyer had fronted the case before the media got involved.
Luật sư đã đứng đầu vụ án trước khi truyền thông vào cuộc.
The activist had been fronting the movement for a decade before stepping down.
Nhà hoạt động đã đứng đầu phong trào suốt một thập kỷ trước khi từ chức.
Thì tương lai
The CEO will front the company's rebranding effort.
Giám đốc điều hành sẽ đứng đầu nỗ lực tái định vị thương hiệu của công ty.
Next season the striker will be fronting the club's new campaign.
Mùa tới, tiền đạo đó sẽ đại diện cho chiến dịch mới của câu lạc bộ.
By the end of the tour, she will have fronted over fifty shows.
Đến cuối chuyến lưu diễn, cô ấy sẽ đã đứng đầu hơn năm mươi buổi diễn.
By next year she will have been fronting the foundation for five years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã đứng đầu quỹ đó liên tục năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + front / fronts | Quá khứ đơn S + fronted | Tương lai đơn S + will + front |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fronting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fronting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fronting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fronted | Quá khứ hoàn thành S + had + fronted | Tương lai hoàn thành S + will have + fronted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fronting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fronting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fronting |
Luyện chia front qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fronted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) nên dùng quá khứ đơn (fronted).
Front kết thúc bằng cụm phụ âm 'nt' nên KHÔNG gấp đôi phụ âm cuối khi thêm -ing, chỉ cần thêm -ing.
