Chia động từ fringe
All Tenses of the Verb "fringe"
Một động từ, mười hai thì. Xem fringe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fringe · fringed · will fringeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fringingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fringedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fringingThì hiện tại
Reeds fringe the edge of the pond.
Cây sậy viền quanh bờ ao.
The tailor is fringing the shawl this afternoon.
Người thợ may đang viền tua cho chiếc khăn choàng chiều nay.
He has already fringed the leather jacket.
Anh ấy đã viền tua chiếc áo khoác da rồi.
They have been fringing the costumes since morning.
Họ đã viền tua các bộ trang phục từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
Willow trees fringed the old canal.
Cây liễu viền quanh con kênh cũ.
I was fringing the curtain when you called.
Tôi đang viền tua rèm cửa thì bạn gọi.
The seamstress had fringed all the scarves before noon.
Người thợ may đã viền tua xong tất cả khăn choàng trước buổi trưa.
They had been fringing the curtains for a week before the sale.
Họ đã viền tua rèm cửa suốt một tuần trước đợt giảm giá.
Thì tương lai
We will fringe the shawl with silver thread.
Chúng tôi sẽ viền tua khăn choàng bằng chỉ bạc.
At 9pm I will be fringing the last few scarves.
9 giờ tối tôi sẽ đang viền tua những chiếc khăn cuối cùng.
By next week he will have fringed ten jackets.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã viền tua xong mười chiếc áo khoác.
By 2030 they will have been fringing garments for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã viền tua trang phục được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fringe / fringes | Quá khứ đơn S + fringed | Tương lai đơn S + will + fringe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fringing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fringing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fringing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fringed | Quá khứ hoàn thành S + had + fringed | Tương lai hoàn thành S + will have + fringed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fringing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fringing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fringing |
Luyện chia fringe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fringed), không dùng V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
