GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ frighten

All Tenses of the Verb "frighten"

Một động từ, mười hai thì. Xem frighten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfrighten
V2 · QUÁ KHỨfrightened
V3 · PHÂN TỪfrightened
V-INGfrightening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

frighten · frightened · will frighten
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + frightening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + frightened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + frightening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen, điều gì đó thường khiến ai sợ.
S + frighten / frightens
Khẳng định:Loud noises frighten the dog.
Phủ định:Spiders don't frighten her.
Nghi vấn:Does the dark frighten you?

Thunder frightens my little sister.

Tiếng sấm làm em gái tôi sợ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + frightening
Khẳng định:The movie is frightening the children right now.
Phủ định:This story isn't frightening me at all.
Nghi vấn:Is that noise frightening you?

The storm is frightening everyone in the house.

Cơn bão đang làm mọi người trong nhà sợ hãi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + frightened
Khẳng định:That film has frightened millions of viewers.
Phủ định:The warning hasn't frightened him enough.
Nghi vấn:Has the news frightened your parents?

The accident has frightened her badly.

Vụ tai nạn đã làm cô ấy sợ hãi nặng nề.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình khiến ai sợ kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + frightening
Khẳng định:These rumors have been frightening residents for weeks.
Phủ định:The reports haven't been frightening investors lately.
Nghi vấn:Has that dog been frightening the neighbors?

The headlines have been frightening people all month.

Các tiêu đề tin tức đã làm mọi người sợ hãi suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + frightened
Khẳng định:The sudden noise frightened the cat.
Phủ định:The movie didn't frighten me.
Nghi vấn:Did the storm frighten your kids?

A snake frightened the hikers yesterday.

Hôm qua một con rắn đã làm những người đi bộ đường dài sợ hãi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + frightening
Khẳng định:The thunder was frightening the baby when we arrived.
Phủ định:Nothing was frightening him at that moment.
Nghi vấn:Was the film frightening you during that scene?

The dog was frightening the mailman when I opened the door.

Con chó đang làm người đưa thư sợ khi tôi mở cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + frightened
Khẳng định:The ghost story had frightened the children before bedtime.
Phủ định:The warning hadn't frightened them enough to leave.
Nghi vấn:Had the news frightened investors before the market opened?

The explosion had frightened residents long before help arrived.

Vụ nổ đã làm người dân sợ hãi từ lâu trước khi có sự trợ giúp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sợ hãi kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + frightening
Khẳng định:The rumors had been frightening the town for months before officials responded.
Phủ định:The noise hadn't been frightening the animals until then.
Nghi vấn:Had that sound been frightening the birds all night?

The strange lights had been frightening villagers for weeks.

Những ánh sáng kỳ lạ đã làm dân làng sợ hãi suốt nhiều tuần.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc khiến ai sợ trong tương lai.
S + will + frighten
Khẳng định:This scene will frighten young viewers.
Phủ định:A little rain won't frighten us.
Nghi vấn:Will the fireworks frighten the dog?

The haunted house will frighten every visitor.

Ngôi nhà ma sẽ làm mọi vị khách sợ hãi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang khiến ai sợ tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + frightening
Khẳng định:By midnight the storm will be frightening campers across the valley.
Phủ định:The show won't be frightening young kids at that hour.
Nghi vấn:Will the thunder be frightening the animals tonight?

This time tomorrow the movie will be frightening audiences worldwide.

Giờ này ngày mai bộ phim sẽ đang làm khán giả khắp thế giới sợ hãi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất khiến ai sợ trước một mốc trong tương lai.
S + will have + frightened
Khẳng định:By the end of the trailer, it will have frightened most viewers.
Phủ định:The warning won't have frightened everyone by then.
Nghi vấn:Will the story have frightened the children by bedtime?

By next week the news will have frightened the whole town.

Đến tuần sau, tin tức sẽ đã làm cả thị trấn sợ hãi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục khiến ai sợ tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + frightening
Khẳng định:By December the rumors will have been frightening residents for a year.
Phủ định:The noise won't have been frightening the pets for long by morning.
Nghi vấn:Will that sound have been frightening the neighborhood for weeks by Friday?

By next month the reports will have been frightening the public for a year.

Đến tháng sau, các báo cáo sẽ đã làm công chúng sợ hãi suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + frighten / frightens
Quá khứ đơn
S + frightened
Tương lai đơn
S + will + frighten
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + frightening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + frightening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + frightening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + frightened
Quá khứ hoàn thành
S + had + frightened
Tương lai hoàn thành
S + will have + frightened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + frightening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + frightening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + frightening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia frighten qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The movie frighten me last night.The movie frightened me last night.

Quá khứ đơn cần thêm -ed: frightened, không dùng nguyên mẫu.

She is frighten of spiders.She is frightened of spiders.

Diễn tả trạng thái sợ dùng tính từ 'frightened' (be frightened of), không phải động từ nguyên mẫu.

I have frighten him many times.I have frightened him many times.

Sau have/has phải dùng V3 (frightened), không dùng nguyên mẫu (frighten).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#frighten#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS