Chia động từ fret
All Tenses of the Verb "fret"
Một động từ, mười hai thì. Xem fret biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fret · fretted · will fretViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + frettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + frettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + frettingThì hiện tại
My mother frets whenever I travel alone.
Mẹ tôi lo lắng bất cứ khi nào tôi đi du lịch một mình.
He is fretting over the missed deadline.
Anh ấy đang lo lắng về việc bị trễ hạn.
They have fretted about the exam since Monday.
Họ đã lo lắng về kỳ thi từ thứ Hai.
I have been fretting about the presentation all week.
Tôi đã lo lắng về bài thuyết trình suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I fretted about the results for days.
Tôi đã lo lắng về kết quả suốt nhiều ngày.
I was fretting about the interview when she arrived.
Tôi đang lo lắng về buổi phỏng vấn thì cô ấy đến.
By the time she called, I had already fretted for hours.
Đến khi cô ấy gọi, tôi đã lo lắng suốt nhiều giờ rồi.
They had been fretting about the merger for months before it was announced.
Họ đã lo lắng về vụ sáp nhập suốt nhiều tháng trước khi nó được công bố.
Thì tương lai
He will fret over every small detail.
Anh ấy sẽ lo lắng về từng chi tiết nhỏ.
By tonight I will be fretting about tomorrow's meeting.
Tối nay tôi sẽ đang lo lắng về cuộc họp ngày mai.
By Friday I will have fretted about this decision for a whole week.
Đến thứ Sáu tôi sẽ đã lo lắng về quyết định này suốt cả tuần.
By next month they will have been fretting about the audit for three months.
Đến tháng sau họ sẽ đã lo lắng về đợt kiểm toán suốt ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fret / frets | Quá khứ đơn S + fretted | Tương lai đơn S + will + fret |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fretting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fretting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fretting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fretted | Quá khứ hoàn thành S + had + fretted | Tương lai hoàn thành S + will have + fretted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fretting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fretting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fretting |
Luyện chia fret qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are dùng V-ing (fretting), không dùng nguyên mẫu (fret).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (fretted), không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (fretted), không dùng nguyên mẫu (fret).

