GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ frequent

All Tenses of the Verb "frequent"

Một động từ, mười hai thì. Xem frequent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfrequent
V2 · QUÁ KHỨfrequented
V3 · PHÂN TỪfrequented
V-INGfrequenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

frequent · frequented · will frequent
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + frequenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + frequented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + frequenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + frequent / frequents
Khẳng định:He frequents that café every weekend.
Phủ định:She doesn't frequent bars.
Nghi vấn:Does he frequent this restaurant often?

The writer frequents a small bookshop downtown.

Nhà văn thường lui tới một hiệu sách nhỏ ở trung tâm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + frequenting
Khẳng định:He is frequenting the gym more this month.
Phủ định:She isn't frequenting that club anymore.
Nghi vấn:Are they frequenting the new market?

Tourists are frequenting the old quarter this summer.

Du khách đang lui tới khu phố cổ nhiều trong mùa hè này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + frequented
Khẳng định:She has frequented that gallery for years.
Phủ định:He hasn't frequented the club since college.
Nghi vấn:Have you frequented this shop before?

The band has frequented small venues since they started.

Ban nhạc đã thường xuyên biểu diễn ở các địa điểm nhỏ từ khi mới thành lập.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + frequenting
Khẳng định:He has been frequenting the same barber for a decade.
Phủ định:She hasn't been frequenting the market lately.
Nghi vấn:How long have you been frequenting this café?

They have been frequenting that restaurant since it opened.

Họ đã thường xuyên đến nhà hàng đó từ khi nó mở cửa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + frequented
Khẳng định:He frequented the same pub every Friday.
Phủ định:She didn't frequent that area at night.
Nghi vấn:Did artists frequent this café in the 1920s?

Hemingway frequented several cafés in Paris.

Hemingway thường lui tới nhiều quán cà phê ở Paris.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + frequenting
Khẳng định:He was frequenting the casino too often.
Phủ định:She wasn't frequenting the club during exams.
Nghi vấn:Was he frequenting that bar before he quit drinking?

They were frequenting the same restaurant every night that summer.

Họ đã thường xuyên đến nhà hàng đó mỗi tối trong mùa hè năm ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + frequented
Khẳng định:He had frequented that theatre long before it closed.
Phủ định:She hadn't frequented the market before moving there.
Nghi vấn:Had they frequented this street before the renovation?

The poet had frequented that café for years before it became famous.

Nhà thơ đã lui tới quán cà phê đó nhiều năm trước khi nó trở nên nổi tiếng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + frequenting
Khẳng định:He had been frequenting the bar for months before anyone noticed.
Phủ định:She hadn't been frequenting the gym long when she got injured.
Nghi vấn:Had they been frequenting that club before it shut down?

They had been frequenting the market for years before it was demolished.

Họ đã thường xuyên đến khu chợ đó nhiều năm trước khi nó bị phá bỏ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + frequent
Khẳng định:I will frequent this bakery from now on.
Phủ định:She won't frequent that place again.
Nghi vấn:Will you frequent the new café?

Once we move, we will frequent the local market.

Khi chuyển đến, chúng tôi sẽ thường xuyên ghé khu chợ địa phương.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + frequenting
Khẳng định:By next month he will be frequenting the new gym daily.
Phủ định:They won't be frequenting that restaurant during the renovation.
Nghi vấn:Will she be frequenting the library while writing her thesis?

During the festival, visitors will be frequenting the old town square.

Trong lễ hội, du khách sẽ thường xuyên lui tới quảng trường phố cổ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + frequented
Khẳng định:By the end of the year he will have frequented every café in town.
Phủ định:She won't have frequented the new club by then.
Nghi vấn:Will you have frequented this shop ten times by December?

By next spring they will have frequented that restaurant a dozen times.

Đến mùa xuân tới, họ sẽ đã ghé nhà hàng đó cả chục lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + frequenting
Khẳng định:By 2030 he will have been frequenting that club for fifteen years.
Phủ định:She won't have been frequenting the gym long enough to notice change.
Nghi vấn:Will they have been frequenting this market for a decade by then?

By next year she will have been frequenting that studio for five years.

Đến năm sau, cô ấy sẽ đã thường xuyên đến phòng tập đó năm năm liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + frequent / frequents
Quá khứ đơn
S + frequented
Tương lai đơn
S + will + frequent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + frequenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + frequenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + frequenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + frequented
Quá khứ hoàn thành
S + had + frequented
Tương lai hoàn thành
S + will have + frequented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + frequenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + frequenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + frequenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia frequent qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He has frequent that café for years.He has frequented that café for years.

Sau have/has phải dùng V3 (frequented), không dùng nguyên mẫu.

He frequents that bar last year.He frequented that bar last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) nên dùng quá khứ đơn (frequented), không dùng hiện tại đơn.

I FREquent this café.I freQUENT this café.

Frequent khi là động từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (freQUENT), khác với tính từ 'frequent' trọng âm rơi vào âm tiết đầu (FREquent).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#frequent#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS