Chia động từ frequent
All Tenses of the Verb "frequent"
Một động từ, mười hai thì. Xem frequent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
frequent · frequented · will frequentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + frequentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + frequentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + frequentingThì hiện tại
The writer frequents a small bookshop downtown.
Nhà văn thường lui tới một hiệu sách nhỏ ở trung tâm.
Tourists are frequenting the old quarter this summer.
Du khách đang lui tới khu phố cổ nhiều trong mùa hè này.
The band has frequented small venues since they started.
Ban nhạc đã thường xuyên biểu diễn ở các địa điểm nhỏ từ khi mới thành lập.
They have been frequenting that restaurant since it opened.
Họ đã thường xuyên đến nhà hàng đó từ khi nó mở cửa.
Thì quá khứ
Hemingway frequented several cafés in Paris.
Hemingway thường lui tới nhiều quán cà phê ở Paris.
They were frequenting the same restaurant every night that summer.
Họ đã thường xuyên đến nhà hàng đó mỗi tối trong mùa hè năm ấy.
The poet had frequented that café for years before it became famous.
Nhà thơ đã lui tới quán cà phê đó nhiều năm trước khi nó trở nên nổi tiếng.
They had been frequenting the market for years before it was demolished.
Họ đã thường xuyên đến khu chợ đó nhiều năm trước khi nó bị phá bỏ.
Thì tương lai
Once we move, we will frequent the local market.
Khi chuyển đến, chúng tôi sẽ thường xuyên ghé khu chợ địa phương.
During the festival, visitors will be frequenting the old town square.
Trong lễ hội, du khách sẽ thường xuyên lui tới quảng trường phố cổ.
By next spring they will have frequented that restaurant a dozen times.
Đến mùa xuân tới, họ sẽ đã ghé nhà hàng đó cả chục lần.
By next year she will have been frequenting that studio for five years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã thường xuyên đến phòng tập đó năm năm liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + frequent / frequents | Quá khứ đơn S + frequented | Tương lai đơn S + will + frequent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + frequenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + frequenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + frequenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + frequented | Quá khứ hoàn thành S + had + frequented | Tương lai hoàn thành S + will have + frequented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + frequenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + frequenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + frequenting |
Luyện chia frequent qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (frequented), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) nên dùng quá khứ đơn (frequented), không dùng hiện tại đơn.
Frequent khi là động từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (freQUENT), khác với tính từ 'frequent' trọng âm rơi vào âm tiết đầu (FREquent).
