Chia động từ freight
All Tenses of the Verb "freight"
Một động từ, mười hai thì. Xem freight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
freight · freighted · will freightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + freightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + freightedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + freightingThì hiện tại
This carrier freights containers to Asia every week.
Hãng vận tải này chở hàng container sang châu Á mỗi tuần.
The company is freighting new equipment to the factory.
Công ty đang vận chuyển thiết bị mới đến nhà máy.
The firm has freighted several shipments this year.
Công ty đã vận chuyển nhiều lô hàng trong năm nay.
The company has been freighting steel since 2010.
Công ty đã vận chuyển thép từ năm 2010.
Thì quá khứ
The firm freighted tons of rice to the port.
Công ty đã chở hàng tấn gạo đến cảng.
The company was freighting supplies when the border closed.
Công ty đang vận chuyển hàng tiếp tế khi biên giới đóng cửa.
The firm had already freighted the machinery to the site.
Công ty đã vận chuyển máy móc đến công trường từ trước.
The company had been freighting oil for a decade before it stopped.
Công ty đã vận chuyển dầu trong suốt một thập kỷ trước khi ngừng.
Thì tương lai
The company will freight new containers to the port.
Công ty sẽ vận chuyển container mới đến cảng.
At noon they will be freighting the equipment.
Giữa trưa họ sẽ đang vận chuyển thiết bị.
By next month the firm will have freighted a thousand tons.
Đến tháng sau công ty sẽ đã vận chuyển được một nghìn tấn hàng.
By 2030 the company will have been freighting oil for twenty years.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã vận chuyển dầu được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + freight / freights | Quá khứ đơn S + freighted | Tương lai đơn S + will + freight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + freighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + freighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + freighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + freighted | Quá khứ hoàn thành S + had + freighted | Tương lai hoàn thành S + will have + freighted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + freighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + freighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + freighting |
Luyện chia freight qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (freighted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → chia quá khứ đơn thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

