GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ freight

All Tenses of the Verb "freight"

Một động từ, mười hai thì. Xem freight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfreight
V2 · QUÁ KHỨfreighted
V3 · PHÂN TỪfreighted
V-INGfreighting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

freight · freighted · will freight
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + freighting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + freighted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + freighting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + freight / freights
Khẳng định:The company freights goods across the country.
Phủ định:They don't freight fragile items by air.
Nghi vấn:Does this airline freight heavy machinery?

This carrier freights containers to Asia every week.

Hãng vận tải này chở hàng container sang châu Á mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + freighting
Khẳng định:They are freighting the containers today.
Phủ định:We aren't freighting anything by sea this month.
Nghi vấn:Are they freighting the machinery by truck?

The company is freighting new equipment to the factory.

Công ty đang vận chuyển thiết bị mới đến nhà máy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + freighted
Khẳng định:They have freighted the goods already.
Phủ định:We haven't freighted the machinery yet.
Nghi vấn:Have you ever freighted cargo overseas?

The firm has freighted several shipments this year.

Công ty đã vận chuyển nhiều lô hàng trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + freighting
Khẳng định:They have been freighting goods for over a decade.
Phủ định:We haven't been freighting much since the strike.
Nghi vấn:How long have you been freighting cargo by rail?

The company has been freighting steel since 2010.

Công ty đã vận chuyển thép từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + freighted
Khẳng định:They freighted the cargo last month.
Phủ định:The airline didn't freight the package on time.
Nghi vấn:Did they freight the equipment by ship?

The firm freighted tons of rice to the port.

Công ty đã chở hàng tấn gạo đến cảng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + freighting
Khẳng định:They were freighting the containers when the storm hit.
Phủ định:We weren't freighting anything that week.
Nghi vấn:Were they freighting the goods by truck?

The company was freighting supplies when the border closed.

Công ty đang vận chuyển hàng tiếp tế khi biên giới đóng cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + freighted
Khẳng định:They had freighted the cargo before the strike began.
Phủ định:The airline hadn't freighted the package when it was cancelled.
Nghi vấn:Had they freighted the goods before the deadline?

The firm had already freighted the machinery to the site.

Công ty đã vận chuyển máy móc đến công trường từ trước.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + freighting
Khẳng định:They had been freighting goods for years before the merger.
Phủ định:We hadn't been freighting long when the route closed.
Nghi vấn:Had they been freighting cargo by sea for months?

The company had been freighting oil for a decade before it stopped.

Công ty đã vận chuyển dầu trong suốt một thập kỷ trước khi ngừng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + freight
Khẳng định:We will freight the goods next week.
Phủ định:They won't freight fragile items by air.
Nghi vấn:Will you freight the machinery by sea?

The company will freight new containers to the port.

Công ty sẽ vận chuyển container mới đến cảng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + freighting
Khẳng định:This time tomorrow they will be freighting the cargo.
Phủ định:We won't be freighting anything next month.
Nghi vấn:Will you be freighting the goods by truck?

At noon they will be freighting the equipment.

Giữa trưa họ sẽ đang vận chuyển thiết bị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + freighted
Khẳng định:By Friday they will have freighted all the cargo.
Phủ định:We won't have freighted the goods by then.
Nghi vấn:Will you have freighted the machinery by tomorrow?

By next month the firm will have freighted a thousand tons.

Đến tháng sau công ty sẽ đã vận chuyển được một nghìn tấn hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + freighting
Khẳng định:By June they will have been freighting goods for five years.
Phủ định:We won't have been freighting long by then.
Nghi vấn:Will you have been freighting cargo for a decade by 2030?

By 2030 the company will have been freighting oil for twenty years.

Đến năm 2030 công ty sẽ đã vận chuyển dầu được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + freight / freights
Quá khứ đơn
S + freighted
Tương lai đơn
S + will + freight
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + freighting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + freighting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + freighting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + freighted
Quá khứ hoàn thành
S + had + freighted
Tương lai hoàn thành
S + will have + freighted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + freighting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + freighting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + freighting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia freight qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have freight the cargo.They have freighted the cargo.

Sau have/has phải dùng V3 (freighted), không dùng nguyên mẫu.

They freight the goods last week.They freighted the goods last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → chia quá khứ đơn thêm -ed.

They are freight the cargo now.They are freighting the cargo now.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#freight#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS