Chia động từ free
All Tenses of the Verb "free"
Một động từ, mười hai thì. Xem free biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
free · freed · will freeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + freeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + freedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + freeingThì hiện tại
The organization frees hostages through negotiation.
Tổ chức này giải cứu con tin qua đàm phán.
Volunteers are freeing the whale from the net.
Các tình nguyện viên đang giải cứu con cá voi khỏi tấm lưới.
Rescuers have already freed the dog from the wreckage.
Đội cứu hộ đã giải cứu con chó khỏi đống đổ nát rồi.
The charity has been freeing captive elephants for years.
Tổ chức từ thiện đã giải cứu voi bị nuôi nhốt trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The team freed the trapped hikers yesterday.
Đội cứu hộ đã giải cứu những người leo núi bị mắc kẹt hôm qua.
He was freeing the trapped dog when I called him.
Anh ấy đang giải cứu con chó bị mắc kẹt khi tôi gọi anh ấy.
The rescuers had freed the miners before nightfall.
Đội cứu hộ đã giải cứu các thợ mỏ trước khi trời tối.
The group had been freeing trapped wildlife all day before dark.
Nhóm đã giải cứu động vật hoang dã bị mắc kẹt cả ngày trước khi trời tối.
Thì tương lai
Rescuers will free the whale as soon as possible.
Đội cứu hộ sẽ giải cứu con cá voi càng sớm càng tốt.
At sunrise the team will be freeing the stranded dolphins.
Lúc bình minh, đội cứu hộ sẽ đang giải cứu những chú cá heo bị mắc cạn.
By next week rescuers will have freed every trapped miner.
Đến tuần sau, đội cứu hộ sẽ đã giải cứu mọi thợ mỏ bị mắc kẹt.
By morning the team will have been freeing survivors for ten hours.
Đến sáng, đội cứu hộ sẽ đã giải cứu những người sống sót trong mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + free / frees | Quá khứ đơn S + freed | Tương lai đơn S + will + free |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + freeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + freeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + freeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + freed | Quá khứ hoàn thành S + had + freed | Tương lai hoàn thành S + will have + freed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + freeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + freeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + freeing |
Luyện chia free qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Free tận cùng bằng 'e' nên chỉ thêm '-d' → 'freed', tránh viết sai 'freeed'.
Sau have/has phải dùng V3 'freed', không dùng nguyên mẫu 'free'.
Thì tiếp diễn cần V-ing 'freeing', không dùng nguyên mẫu.
