Chia động từ franchise
All Tenses of the Verb "franchise"
Một động từ, mười hai thì. Xem franchise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
franchise · franchised · will franchiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + franchisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + franchisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + franchisingThì hiện tại
The chain franchises new outlets every year.
Chuỗi cửa hàng nhượng quyền các chi nhánh mới mỗi năm.
The company is franchising its bakery chain nationwide.
Công ty đang nhượng quyền chuỗi tiệm bánh trên toàn quốc.
The company has franchised its concept to ten countries.
Công ty đã nhượng quyền mô hình cho mười quốc gia.
She has been franchising the salon chain since 2015.
Cô ấy đã liên tục nhượng quyền chuỗi salon từ năm 2015.
Thì quá khứ
The company franchised its first outlet in 2018.
Công ty đã nhượng quyền chi nhánh đầu tiên vào năm 2018.
The company was franchising its stores when the pandemic hit.
Công ty đang nhượng quyền các cửa hàng thì đại dịch xảy ra.
The company had franchised twenty stores before expanding overseas.
Công ty đã nhượng quyền hai mươi cửa hàng trước khi mở rộng ra nước ngoài.
The chain had been franchising stores steadily before the buyout.
Chuỗi cửa hàng đã liên tục nhượng quyền trước khi bị mua lại.
Thì tương lai
The company will franchise its concept in 2027.
Công ty sẽ nhượng quyền mô hình vào năm 2027.
By 2028 the company will be franchising stores across Europe.
Đến 2028, công ty sẽ đang nhượng quyền các cửa hàng khắp châu Âu.
By 2030, we will have franchised the brand to fifty countries.
Đến năm 2030, chúng tôi sẽ đã nhượng quyền thương hiệu cho năm mươi quốc gia.
By the time they retire, the founders will have been franchising the chain for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục nhượng quyền chuỗi cửa hàng trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + franchise / franchises | Quá khứ đơn S + franchised | Tương lai đơn S + will + franchise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + franchising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + franchising | Tương lai tiếp diễn S + will be + franchising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + franchised | Quá khứ hoàn thành S + had + franchised | Tương lai hoàn thành S + will have + franchised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + franchising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + franchising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + franchising |
Luyện chia franchise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

