GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ franchise

All Tenses of the Verb "franchise"

Một động từ, mười hai thì. Xem franchise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfranchise
V2 · QUÁ KHỨfranchised
V3 · PHÂN TỪfranchised
V-INGfranchising
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

franchise · franchised · will franchise
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + franchising
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + franchised
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + franchising
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + franchise / franchises
Khẳng định:The company franchises its restaurants across Asia.
Phủ định:It doesn't franchise its stores overseas yet.
Nghi vấn:Does the brand franchise its coffee shops?

The chain franchises new outlets every year.

Chuỗi cửa hàng nhượng quyền các chi nhánh mới mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + franchising
Khẳng định:They are franchising the brand in Vietnam this year.
Phủ định:She isn't franchising the business abroad yet.
Nghi vấn:Are you franchising the model this quarter?

The company is franchising its bakery chain nationwide.

Công ty đang nhượng quyền chuỗi tiệm bánh trên toàn quốc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + franchised
Khẳng định:They have franchised over fifty outlets.
Phủ định:She hasn't franchised the brand in Europe yet.
Nghi vấn:Have you franchised the business internationally?

The company has franchised its concept to ten countries.

Công ty đã nhượng quyền mô hình cho mười quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + franchising
Khẳng định:The company has been franchising its stores for a decade.
Phủ định:They haven't been franchising fast enough to meet demand.
Nghi vấn:How long have you been franchising this brand?

She has been franchising the salon chain since 2015.

Cô ấy đã liên tục nhượng quyền chuỗi salon từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + franchised
Khẳng định:They franchised the restaurant last year.
Phủ định:She didn't franchise the store overseas.
Nghi vấn:Did they franchise the brand in 2020?

The company franchised its first outlet in 2018.

Công ty đã nhượng quyền chi nhánh đầu tiên vào năm 2018.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + franchising
Khẳng định:They were franchising the brand when the market crashed.
Phủ định:She wasn't franchising the business at that time.
Nghi vấn:Were you franchising the chain when the deal fell through?

The company was franchising its stores when the pandemic hit.

Công ty đang nhượng quyền các cửa hàng thì đại dịch xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + franchised
Khẳng định:They had franchised the brand before going public.
Phủ định:She hadn't franchised the business before the merger.
Nghi vấn:Had they franchised the chain before the recession?

The company had franchised twenty stores before expanding overseas.

Công ty đã nhượng quyền hai mươi cửa hàng trước khi mở rộng ra nước ngoài.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + franchising
Khẳng định:They had been franchising the brand for years before selling it.
Phủ định:She hadn't been franchising enough outlets before the downturn.
Nghi vấn:Had you been franchising the business for long?

The chain had been franchising stores steadily before the buyout.

Chuỗi cửa hàng đã liên tục nhượng quyền trước khi bị mua lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + franchise
Khẳng định:They will franchise the brand next year.
Phủ định:She won't franchise the business without a plan.
Nghi vấn:Will you franchise the store abroad?

The company will franchise its concept in 2027.

Công ty sẽ nhượng quyền mô hình vào năm 2027.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + franchising
Khẳng định:This time next year they will be franchising the brand overseas.
Phủ định:She won't be franchising anything during the transition.
Nghi vấn:Will you be franchising the chain by then?

By 2028 the company will be franchising stores across Europe.

Đến 2028, công ty sẽ đang nhượng quyền các cửa hàng khắp châu Âu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + franchised
Khẳng định:By next year they will have franchised a hundred outlets.
Phủ định:She won't have franchised the brand by then.
Nghi vấn:Will you have franchised the business before the IPO?

By 2030, we will have franchised the brand to fifty countries.

Đến năm 2030, chúng tôi sẽ đã nhượng quyền thương hiệu cho năm mươi quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + franchising
Khẳng định:By December they will have been franchising the brand for five years.
Phủ định:She won't have been franchising long enough to see profit.
Nghi vấn:Will they have been franchising for a decade by 2035?

By the time they retire, the founders will have been franchising the chain for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục nhượng quyền chuỗi cửa hàng trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + franchise / franchises
Quá khứ đơn
S + franchised
Tương lai đơn
S + will + franchise
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + franchising
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + franchising
Tương lai tiếp diễn
S + will be + franchising
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + franchised
Quá khứ hoàn thành
S + had + franchised
Tương lai hoàn thành
S + will have + franchised
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + franchising
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + franchising
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + franchising
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia franchise qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have franchised the store last year.They franchised the store last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The company is franchising stores since 2015.The company has been franchising stores since 2015.

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

We will franchise when we will be ready.We will franchise when we are ready.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#franchise#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS