GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ frame

All Tenses of the Verb "frame"

V1frameV2framedV3framedV-ingframing

Một động từ, mười hai thì. Xem *frame* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

frame · framed · will frame
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + framing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + framed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + framing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy trình lặp lại như đóng khung tranh hoặc diễn đạt vấn đề.
S + frame / frames
Khẳng định:She frames every photo she takes.
Phủ định:He doesn't frame his questions clearly.
Nghi vấn:Does the media frame the story fairly?

The journalist frames each article around a key statistic.

Nhà báo xây dựng mỗi bài viết xoay quanh một số liệu quan trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đóng khung hoặc diễn đạt đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + framing
Khẳng định:He is framing the picture for the exhibition.
Phủ định:They aren't framing the debate around that issue.
Nghi vấn:Is she framing the proposal as a cost-saving measure?

We are framing the report around three main goals.

Chúng tôi đang xây dựng báo cáo xoay quanh ba mục tiêu chính.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đóng khung hoặc diễn đạt vừa hoàn tất — kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + framed
Khẳng định:She has framed all the family photos.
Phủ định:He hasn't framed the certificate yet.
Nghi vấn:Have you framed the argument correctly?

They have framed the policy as a matter of public safety.

Họ đã diễn đạt chính sách này như một vấn đề an toàn công cộng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục đóng khung hoặc diễn đạt từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + framing
Khẳng định:She has been framing the debate around economic growth.
Phủ định:He hasn't been framing the issue accurately.
Nghi vấn:How long have you been framing the policy this way?

We have been framing the campaign around user trust for months.

Chúng tôi đã xây dựng chiến dịch xoay quanh niềm tin người dùng suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đóng khung hoặc diễn đạt đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + framed
Khẳng định:She framed the painting herself.
Phủ định:He didn't frame the question properly.
Nghi vấn:Did they frame the innocent man?

I framed the diploma and hung it on the wall.

Tôi đã đóng khung tấm bằng và treo lên tường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình đóng khung hoặc diễn đạt tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + framing
Khẳng định:She was framing the photo when the glass broke.
Phủ định:He wasn't framing the argument well at that point.
Nghi vấn:Were you framing the report when I called?

They were framing the debate all evening.

Họ đã xây dựng phần tranh luận suốt cả buổi tối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đóng khung hoặc diễn đạt xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + framed
Khẳng định:She had framed the picture before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't framed the question before the interview began.
Nghi vấn:Had they framed the policy before the vote?

By the time we met, she had already framed the entire proposal.

Đến khi chúng tôi gặp nhau, cô ấy đã diễn đạt xong toàn bộ bản đề xuất rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đóng khung hoặc diễn đạt kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + framing
Khẳng định:She had been framing the story for weeks before it aired.
Phủ định:He hadn't been framing the issue clearly before the review.
Nghi vấn:How long had they been framing the campaign before the launch?

We had been framing the argument for months before the trial.

Chúng tôi đã xây dựng lập luận suốt nhiều tháng trước phiên tòa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về việc đóng khung hoặc diễn đạt trong tương lai.
S + will + frame
Khẳng định:I will frame the certificate for your office.
Phủ định:She won't frame the question that way.
Nghi vấn:Will you frame the proposal around cost savings?

He will frame the picture next weekend.

Anh ấy sẽ đóng khung bức tranh vào cuối tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đóng khung hoặc diễn đạt sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + framing
Khẳng định:This time tomorrow I will be framing the exhibition pieces.
Phủ định:She won't be framing anything during the holiday.
Nghi vấn:Will you be framing the debate around that topic?

At noon the team will be framing the campaign message.

Vào buổi trưa, đội sẽ đang xây dựng thông điệp chiến dịch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đóng khung hoặc diễn đạt sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + framed
Khẳng định:By Friday she will have framed all the exhibition photos.
Phủ định:He won't have framed the proposal before the deadline.
Nghi vấn:Will you have framed the argument by next Monday?

By the end of the month, they will have framed the whole campaign.

Đến cuối tháng, họ sẽ đã xây dựng xong toàn bộ chiến dịch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục đóng khung hoặc diễn đạt tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + framing
Khẳng định:By June she will have been framing the debate for two months.
Phủ định:He won't have been framing the issue long enough by then.
Nghi vấn:Will the team have been framing the campaign for weeks by the review?

By next week, we will have been framing the story for six months.

Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã xây dựng câu chuyện này được sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + frame / frames
Quá khứ đơn
S + framed
Tương lai đơn
S + will + frame
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + framing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + framing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + framing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + framed
Quá khứ hoàn thành
S + had + framed
Tương lai hoàn thành
S + will have + framed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + framing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + framing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + framing
6

Lỗi thường gặp

She has framed the picture yesterday.She framed the picture yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He frame the question every time.He frames the question every time.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.

They will frame the debate when they will present it.They will frame the debate when they present it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#frame#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS