Chia động từ frame
All Tenses of the Verb "frame"
Một động từ, mười hai thì. Xem *frame* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
frame · framed · will frameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + framingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + framedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + framingThì hiện tại
The journalist frames each article around a key statistic.
Nhà báo xây dựng mỗi bài viết xoay quanh một số liệu quan trọng.
We are framing the report around three main goals.
Chúng tôi đang xây dựng báo cáo xoay quanh ba mục tiêu chính.
They have framed the policy as a matter of public safety.
Họ đã diễn đạt chính sách này như một vấn đề an toàn công cộng.
We have been framing the campaign around user trust for months.
Chúng tôi đã xây dựng chiến dịch xoay quanh niềm tin người dùng suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I framed the diploma and hung it on the wall.
Tôi đã đóng khung tấm bằng và treo lên tường.
They were framing the debate all evening.
Họ đã xây dựng phần tranh luận suốt cả buổi tối.
By the time we met, she had already framed the entire proposal.
Đến khi chúng tôi gặp nhau, cô ấy đã diễn đạt xong toàn bộ bản đề xuất rồi.
We had been framing the argument for months before the trial.
Chúng tôi đã xây dựng lập luận suốt nhiều tháng trước phiên tòa.
Thì tương lai
He will frame the picture next weekend.
Anh ấy sẽ đóng khung bức tranh vào cuối tuần tới.
At noon the team will be framing the campaign message.
Vào buổi trưa, đội sẽ đang xây dựng thông điệp chiến dịch.
By the end of the month, they will have framed the whole campaign.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã xây dựng xong toàn bộ chiến dịch.
By next week, we will have been framing the story for six months.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã xây dựng câu chuyện này được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + frame / frames | Quá khứ đơn S + framed | Tương lai đơn S + will + frame |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + framing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + framing | Tương lai tiếp diễn S + will be + framing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + framed | Quá khứ hoàn thành S + had + framed | Tương lai hoàn thành S + will have + framed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + framing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + framing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + framing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
