Chia động từ fragment
All Tenses of the Verb "fragment"
Một động từ, mười hai thì. Xem fragment biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fragment · fragmented · will fragmentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fragmentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fragmentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fragmentingThì hiện tại
Dry clay fragments quickly under repeated stress.
Đất sét khô vỡ vụn nhanh khi chịu áp lực lặp lại.
The opposition is fragmenting after the leadership dispute.
Phe đối lập đang phân rã sau tranh chấp lãnh đạo.
The once-united movement has fragmented into rival factions.
Phong trào từng thống nhất đã phân rã thành các phe đối địch.
Society has been fragmenting along political lines for years.
Xã hội đã bị phân rã theo ranh giới chính trị trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The mirror fragmented into hundreds of pieces.
Chiếc gương vỡ vụn thành hàng trăm mảnh.
The coalition was fragmenting even before the election.
Liên minh đang tan rã ngay cả trước cuộc bầu cử.
The glacier had fragmented before the survey team reached it.
Sông băng đã vỡ vụn trước khi đoàn khảo sát đến nơi.
The empire had been fragmenting for decades before its final collapse.
Đế chế đã phân rã trong nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ hoàn toàn.
Thì tương lai
Analysts predict the industry will fragment within a decade.
Các nhà phân tích dự đoán ngành này sẽ phân mảnh trong một thập kỷ tới.
By the end of the decade the bloc will be fragmenting rapidly.
Đến cuối thập kỷ, khối này sẽ đang phân rã nhanh chóng.
By next century, the glacier will have fragmented entirely.
Đến thế kỷ sau, sông băng sẽ đã tan vỡ hoàn toàn.
By 2040 the continent's ice will have been fragmenting for fifty years.
Đến năm 2040, băng của lục địa sẽ đã phân rã liên tục năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fragment / fragments | Quá khứ đơn S + fragmented | Tương lai đơn S + will + fragment |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fragmenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fragmenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fragmenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fragmented | Quá khứ hoàn thành S + had + fragmented | Tương lai hoàn thành S + will have + fragmented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fragmenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fragmenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fragmenting |
Luyện chia fragment qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fragmented), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) nên dùng quá khứ đơn (fragmented), không dùng hiện tại đơn.
Fragment kết thúc bằng phụ âm 't' nhưng trọng âm không rơi vào âm tiết cuối nên KHÔNG gấp đôi phụ âm khi thêm -ing.
