GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fragment

All Tenses of the Verb "fragment"

Một động từ, mười hai thì. Xem fragment biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfragment
V2 · QUÁ KHỨfragmented
V3 · PHÂN TỪfragmented
V-INGfragmenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fragment · fragmented · will fragment
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fragmenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fragmented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fragmenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fragment / fragments
Khẳng định:The rock fragments easily under pressure.
Phủ định:This material doesn't fragment when heated.
Nghi vấn:Does the glass fragment on impact?

Dry clay fragments quickly under repeated stress.

Đất sét khô vỡ vụn nhanh khi chịu áp lực lặp lại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fragmenting
Khẳng định:The old coalition is fragmenting into smaller groups.
Phủ định:The party isn't fragmenting yet.
Nghi vấn:Is the ice sheet fragmenting faster than expected?

The opposition is fragmenting after the leadership dispute.

Phe đối lập đang phân rã sau tranh chấp lãnh đạo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fragmented
Khẳng định:The empire has fragmented into several states.
Phủ định:The market hasn't fragmented that much.
Nghi vấn:Has the industry fragmented since deregulation?

The once-united movement has fragmented into rival factions.

Phong trào từng thống nhất đã phân rã thành các phe đối địch.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fragmenting
Khẳng định:The region has been fragmenting for decades.
Phủ định:The community hasn't been fragmenting as fast as reports suggest.
Nghi vấn:How long has the glacier been fragmenting?

Society has been fragmenting along political lines for years.

Xã hội đã bị phân rã theo ranh giới chính trị trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fragmented
Khẳng định:The vase fragmented when it fell.
Phủ định:The bone didn't fragment despite the impact.
Nghi vấn:Did the shell fragment on landing?

The mirror fragmented into hundreds of pieces.

Chiếc gương vỡ vụn thành hàng trăm mảnh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fragmenting
Khẳng định:The ice was fragmenting as the temperature rose.
Phủ định:The party wasn't fragmenting during the campaign.
Nghi vấn:Was the empire fragmenting before the war began?

The coalition was fragmenting even before the election.

Liên minh đang tan rã ngay cả trước cuộc bầu cử.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fragmented
Khẳng định:The rock had fragmented long before the geologists arrived.
Phủ định:The union hadn't fragmented before the strike.
Nghi vấn:Had the empire fragmented by the tenth century?

The glacier had fragmented before the survey team reached it.

Sông băng đã vỡ vụn trước khi đoàn khảo sát đến nơi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fragmenting
Khẳng định:The nation had been fragmenting for years before the split.
Phủ định:The alliance hadn't been fragmenting long when it collapsed.
Nghi vấn:Had the movement been fragmenting before the leader resigned?

The empire had been fragmenting for decades before its final collapse.

Đế chế đã phân rã trong nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ hoàn toàn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fragment
Khẳng định:Without reform, the party will fragment further.
Phủ định:The coalition won't fragment if they compromise.
Nghi vấn:Will the market fragment after the merger fails?

Analysts predict the industry will fragment within a decade.

Các nhà phân tích dự đoán ngành này sẽ phân mảnh trong một thập kỷ tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fragmenting
Khẳng định:By next year the region will be fragmenting into smaller territories.
Phủ định:The group won't be fragmenting under the new leadership.
Nghi vấn:Will the ice sheet be fragmenting faster by 2030?

By the end of the decade the bloc will be fragmenting rapidly.

Đến cuối thập kỷ, khối này sẽ đang phân rã nhanh chóng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fragmented
Khẳng định:By 2030 the coalition will have fragmented completely.
Phủ định:The union won't have fragmented by the time talks resume.
Nghi vấn:Will the empire have fragmented by then?

By next century, the glacier will have fragmented entirely.

Đến thế kỷ sau, sông băng sẽ đã tan vỡ hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fragmenting
Khẳng định:By 2035 the region will have been fragmenting for two decades.
Phủ định:The party won't have been fragmenting long enough to recover.
Nghi vấn:Will the ice shelf have been fragmenting for years by then?

By 2040 the continent's ice will have been fragmenting for fifty years.

Đến năm 2040, băng của lục địa sẽ đã phân rã liên tục năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fragment / fragments
Quá khứ đơn
S + fragmented
Tương lai đơn
S + will + fragment
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fragmenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fragmenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fragmenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fragmented
Quá khứ hoàn thành
S + had + fragmented
Tương lai hoàn thành
S + will have + fragmented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fragmenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fragmenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fragmenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fragment qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The vase has fragment into pieces.The vase has fragmented into pieces.

Sau have/has phải dùng V3 (fragmented), không dùng nguyên mẫu.

The party fragments last year.The party fragmented last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) nên dùng quá khứ đơn (fragmented), không dùng hiện tại đơn.

The region is fragmentting quickly.The region is fragmenting quickly.

Fragment kết thúc bằng phụ âm 't' nhưng trọng âm không rơi vào âm tiết cuối nên KHÔNG gấp đôi phụ âm khi thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fragment#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS