Chia động từ fracture
All Tenses of the Verb "fracture"
Một động từ, mười hai thì. Xem fracture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fracture · fractured · will fractureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fracturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fracturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fracturingThì hiện tại
Repeated impact fractures weak bones.
Va chạm lặp đi lặp lại làm gãy những xương yếu.
The glacier is fracturing rapidly this year.
Sông băng đang nứt gãy nhanh chóng trong năm nay.
The player has fractured his ankle.
Cầu thủ đã bị gãy mắt cá chân.
The foundation has been fracturing since the earthquake.
Nền móng đã bị nứt dần kể từ trận động đất.
Thì quá khứ
The impact fractured the windshield.
Cú va chạm làm nứt kính chắn gió.
The glacier was fracturing as the researchers watched.
Sông băng đang nứt gãy khi các nhà nghiên cứu quan sát.
The rock had already fractured when they found it.
Tảng đá đã bị nứt trước khi họ tìm thấy nó.
The structure had been fracturing for months before engineers noticed.
Kết cấu đã bị nứt dần trong nhiều tháng trước khi kỹ sư phát hiện.
Thì tương lai
The glass will fracture if you drop it.
Kính sẽ bị nứt nếu bạn làm rơi nó.
This time next month the glacier will be fracturing even faster.
Vào giờ này tháng sau, sông băng sẽ đang nứt gãy nhanh hơn nữa.
By next year the old bridge will have fractured beyond repair.
Đến năm sau, cây cầu cũ sẽ đã bị nứt gãy không thể sửa chữa.
By 2030 the glacier will have been fracturing for over a century.
Đến năm 2030, sông băng sẽ đã nứt gãy trong hơn một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fracture / fractures | Quá khứ đơn S + fractured | Tương lai đơn S + will + fracture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fracturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fracturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fracturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fractured | Quá khứ hoàn thành S + had + fractured | Tương lai hoàn thành S + will have + fractured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fracturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fracturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fracturing |
Luyện chia fracture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fractured), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

