Chia động từ founder
All Tenses of the Verb "founder"
Một động từ, mười hai thì. Xem founder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
founder · foundered · will founderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + founderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + founderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + founderingThì hiện tại
Small ships often founder in that treacherous strait.
Những chiếc tàu nhỏ thường bị đắm ở eo biển hiểm trở đó.
The startup is foundering due to a lack of funding.
Công ty khởi nghiệp đang thất bại vì thiếu vốn.
Their friendship has foundered over the past year.
Tình bạn của họ đã rạn nứt trong năm qua.
The industry has been foundering since the crisis began.
Ngành công nghiệp đã suy thoái kể từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The Titanic foundered in the Atlantic in 1912.
Con tàu Titanic đã chìm ở Đại Tây Dương năm 1912.
The economy was foundering throughout the recession.
Nền kinh tế đã suy sụp suốt thời kỳ suy thoái.
The partnership had foundered long before it was officially dissolved.
Mối hợp tác đã đổ vỡ từ lâu trước khi chính thức bị giải thể.
The alliance had been foundering for months before the split.
Liên minh đã suy yếu nhiều tháng trước khi tan rã.
Thì tương lai
The plan will founder unless everyone cooperates.
Kế hoạch sẽ thất bại nếu mọi người không hợp tác.
The old system will be foundering as demand keeps rising.
Hệ thống cũ sẽ đang suy yếu khi nhu cầu tiếp tục tăng.
By 2027, several small firms will have foundered under the new regulations.
Đến năm 2027, nhiều công ty nhỏ sẽ đã phá sản dưới các quy định mới.
By the time it's rescued, the company will have been foundering for a decade.
Đến lúc được cứu, công ty sẽ đã suy yếu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + founder / founders | Quá khứ đơn S + foundered | Tương lai đơn S + will + founder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foundering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foundering | Tương lai tiếp diễn S + will be + foundering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foundered | Quá khứ hoàn thành S + had + foundered | Tương lai hoàn thành S + will have + foundered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foundering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foundering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foundering |
Luyện chia founder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the ship) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (the talks) cần dùng 'were', không phải 'was'.
Sau have/has phải dùng V3 (foundered), không dùng nguyên mẫu (founder).

