GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ found

All Tenses of the Verb "found"

Một động từ, mười hai thì. Xem found biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfound
V2 · QUÁ KHỨfounded
V3 · PHÂN TỪfounded
V-INGfounding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

found · founded · will found
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + founding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + founded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + founding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc miêu tả quy trình chung.
S + found / founds
Khẳng định:The organization founds new branches every year.
Phủ định:She doesn't found companies alone.
Nghi vấn:Does the group found new schools regularly?

This foundation founds new libraries across the country.

Quỹ này thành lập các thư viện mới trên khắp cả nước.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + founding
Khẳng định:They are founding a new charity this month.
Phủ định:She isn't founding another company right now.
Nghi vấn:Are they founding a new university?

The investors are founding a new startup together.

Các nhà đầu tư đang cùng nhau thành lập một công ty khởi nghiệp mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + founded
Khẳng định:She has founded three successful companies.
Phủ định:He hasn't founded any organization yet.
Nghi vấn:Have they founded a new charity this year?

The couple has founded a school for orphans.

Cặp vợ chồng đã thành lập một ngôi trường cho trẻ mồ côi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + founding
Khẳng định:They have been founding new branches all year.
Phủ định:She hasn't been founding any new ventures lately.
Nghi vấn:How long have you been founding startups?

He has been founding tech companies since college.

Anh ấy đã thành lập các công ty công nghệ từ thời đại học.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + founded
Khẳng định:She founded the company in 2005.
Phủ định:He didn't found the school alone.
Nghi vấn:Did they found this city centuries ago?

Rome was founded thousands of years ago.

Thành Rome được thành lập cách đây hàng ngàn năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + founding
Khẳng định:They were founding the organization when the funding arrived.
Phủ định:She wasn't founding a new branch that year.
Nghi vấn:Were they founding the university at that time?

He was founding his first company when we met.

Anh ấy đang thành lập công ty đầu tiên khi chúng tôi gặp nhau.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + founded
Khẳng định:She had founded the company before she turned thirty.
Phủ định:He hadn't founded any charity before that year.
Nghi vấn:Had they founded the school before the war?

The settlers had founded the town before the railroad arrived.

Những người định cư đã thành lập thị trấn trước khi tuyến đường sắt đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + founding
Khẳng định:They had been founding new schools for years before the reform.
Phủ định:She hadn't been founding companies long before she retired.
Nghi vấn:Had he been founding startups for a decade before this one?

The group had been founding community centers for years before the grant.

Nhóm đã thành lập các trung tâm cộng đồng trong nhiều năm trước khi có khoản tài trợ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + found
Khẳng định:She will found her own company next year.
Phủ định:He won't found another charity soon.
Nghi vấn:Will they found a new school in the village?

The team will found a research institute next spring.

Nhóm sẽ thành lập một viện nghiên cứu vào mùa xuân tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + founding
Khẳng định:This time next year she will be founding her second company.
Phủ định:They won't be founding any branch during the transition.
Nghi vấn:Will you be founding the new office next month?

By March they will be founding a new department.

Đến tháng Ba, họ sẽ đang thành lập một phòng ban mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + founded
Khẳng định:By 2030 she will have founded five companies.
Phủ định:He won't have founded the school by then.
Nghi vấn:Will you have founded the charity before the anniversary?

By next decade they will have founded dozens of schools.

Đến thập kỷ sau, họ sẽ đã thành lập hàng chục ngôi trường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + founding
Khẳng định:By 2035 she will have been founding startups for twenty years.
Phủ định:They won't have been founding branches long by the merger.
Nghi vấn:Will you have been founding schools here for a decade by 2030?

By next year he will have been founding companies for fifteen years.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã thành lập các công ty trong mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + found / founds
Quá khứ đơn
S + founded
Tương lai đơn
S + will + found
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + founding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + founding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + founding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + founded
Quá khứ hoàn thành
S + had + founded
Tương lai hoàn thành
S + will have + founded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + founding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + founding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + founding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia found qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The city was found in 1800.The city was founded in 1800.

V3 của found (thành lập) là 'founded', tránh nhầm với 'found' (quá khứ của find, nghĩa tìm thấy).

She found the company last year and it's still small.She founded the company last year and it's still small.

'found' (thành lập) chia quy tắc: found → founded → founded, không giữ nguyên như find → found.

They are found a new school now.They are founding a new school now.

Thì tiếp diễn cần V-ing 'founding', không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#found#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS