Chia động từ found
All Tenses of the Verb "found"
Một động từ, mười hai thì. Xem found biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
found · founded · will foundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foundingThì hiện tại
This foundation founds new libraries across the country.
Quỹ này thành lập các thư viện mới trên khắp cả nước.
The investors are founding a new startup together.
Các nhà đầu tư đang cùng nhau thành lập một công ty khởi nghiệp mới.
The couple has founded a school for orphans.
Cặp vợ chồng đã thành lập một ngôi trường cho trẻ mồ côi.
He has been founding tech companies since college.
Anh ấy đã thành lập các công ty công nghệ từ thời đại học.
Thì quá khứ
Rome was founded thousands of years ago.
Thành Rome được thành lập cách đây hàng ngàn năm.
He was founding his first company when we met.
Anh ấy đang thành lập công ty đầu tiên khi chúng tôi gặp nhau.
The settlers had founded the town before the railroad arrived.
Những người định cư đã thành lập thị trấn trước khi tuyến đường sắt đến.
The group had been founding community centers for years before the grant.
Nhóm đã thành lập các trung tâm cộng đồng trong nhiều năm trước khi có khoản tài trợ.
Thì tương lai
The team will found a research institute next spring.
Nhóm sẽ thành lập một viện nghiên cứu vào mùa xuân tới.
By March they will be founding a new department.
Đến tháng Ba, họ sẽ đang thành lập một phòng ban mới.
By next decade they will have founded dozens of schools.
Đến thập kỷ sau, họ sẽ đã thành lập hàng chục ngôi trường.
By next year he will have been founding companies for fifteen years.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã thành lập các công ty trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + found / founds | Quá khứ đơn S + founded | Tương lai đơn S + will + found |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + founding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + founding | Tương lai tiếp diễn S + will be + founding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + founded | Quá khứ hoàn thành S + had + founded | Tương lai hoàn thành S + will have + founded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + founding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + founding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + founding |
Luyện chia found qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của found (thành lập) là 'founded', tránh nhầm với 'found' (quá khứ của find, nghĩa tìm thấy).
'found' (thành lập) chia quy tắc: found → founded → founded, không giữ nguyên như find → found.
Thì tiếp diễn cần V-ing 'founding', không dùng nguyên mẫu.
