GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ foster

All Tenses of the Verb "foster"

V1fosterV2fosteredV3fosteredV-ingfostering

Một động từ, mười hai thì. Xem *foster* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

foster · fostered · will foster
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fostering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fostered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fostering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen hoặc hoạt động diễn ra thường xuyên.
S + foster / fosters
Khẳng định:Good teachers foster curiosity in students.
Phủ định:That environment doesn't foster creativity.
Nghi vấn:Does this programme foster teamwork?

Open communication fosters trust in a team.

Giao tiếp cởi mở nuôi dưỡng sự tin tưởng trong nhóm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + fostering
Khẳng định:The programme is fostering innovation among youth.
Phủ định:The policy isn't fostering growth as intended.
Nghi vấn:Is the school fostering independent thinking?

The new initiative is fostering collaboration across departments.

Sáng kiến mới đang thúc đẩy sự hợp tác giữa các phòng ban.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + fostered
Khẳng định:The project has fostered strong community bonds.
Phủ định:This approach hasn't fostered much improvement.
Nghi vấn:Has the training fostered new skills?

The partnership has fostered mutual understanding between the two nations.

Quan hệ đối tác đã nuôi dưỡng sự hiểu biết lẫn nhau giữa hai quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình bắt đầu trong quá khứ, vẫn đang tiếp diễn.
S + have/has been + fostering
Khẳng định:The mentor has been fostering his talent for years.
Phủ định:The company hasn't been fostering employee development effectively.
Nghi vấn:How long has the school been fostering creativity?

The NGO has been fostering sustainable farming practices for a decade.

NGO đó đã thúc đẩy các phương thức canh tác bền vững trong một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn toàn kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fostered
Khẳng định:The coach fostered a winning mindset in the team.
Phủ định:The old regime didn't foster freedom of expression.
Nghi vấn:Did the programme foster entrepreneurship?

The workshop fostered new ideas among participants.

Hội thảo đã nuôi dưỡng những ý tưởng mới trong số những người tham gia.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fostering
Khẳng định:The organisation was fostering dialogue when tensions rose.
Phủ định:The policy wasn't fostering the intended outcomes.
Nghi vấn:Was the team fostering innovation at that time?

The teacher was fostering critical thinking when the syllabus changed.

Giáo viên đang nuôi dưỡng tư duy phản biện khi giáo trình thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
S + had + fostered
Khẳng định:The school had fostered a culture of excellence before the merger.
Phủ định:The firm hadn't fostered trust before the scandal broke.
Nghi vấn:Had the programme fostered enough skills before funding was cut?

The mentor had fostered her confidence long before she gave her first speech.

Người cố vấn đã nuôi dưỡng sự tự tin của cô ấy từ lâu trước khi cô ấy có bài phát biểu đầu tiên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fostering
Khẳng định:They had been fostering community spirit for years before the crisis.
Phủ định:The management hadn't been fostering teamwork before the restructure.
Nghi vấn:How long had the organisation been fostering these values?

She had been fostering the child for two years before the adoption was finalised.

Cô ấy đã nuôi dưỡng đứa trẻ đó hai năm trước khi việc nhận nuôi được hoàn tất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời hoặc cam kết về tương lai.
S + will + foster
Khẳng định:The initiative will foster greater cooperation.
Phủ định:The new rules won't foster creativity.
Nghi vấn:Will the policy foster economic growth?

The new curriculum will foster critical thinking skills.

Chương trình giảng dạy mới sẽ nuôi dưỡng kỹ năng tư duy phản biện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fostering
Khẳng định:The project will be fostering innovation well into next year.
Phủ định:The organisation won't be fostering that approach anymore.
Nghi vấn:Will the school still be fostering these values in 2030?

The mentorship programme will be fostering the next generation of leaders.

Chương trình cố vấn sẽ đang nuôi dưỡng thế hệ lãnh đạo tiếp theo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc nhất định trong tương lai.
S + will have + fostered
Khẳng định:By graduation, the school will have fostered strong problem-solving skills.
Phủ định:The programme won't have fostered enough change by the deadline.
Nghi vấn:Will the policy have fostered real improvement by then?

By 2030, the initiative will have fostered thousands of young entrepreneurs.

Đến năm 2030, sáng kiến này sẽ đã nuôi dưỡng hàng nghìn doanh nhân trẻ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fostering
Khẳng định:By next year, the coach will have been fostering talent for two decades.
Phủ định:They won't have been fostering the right values long enough.
Nghi vấn:Will the school have been fostering innovation for ten years by 2030?

By retirement, she will have been fostering young talent for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã nuôi dưỡng nhân tài trẻ trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + foster / fosters
Quá khứ đơn
S + fostered
Tương lai đơn
S + will + foster
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fostering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fostering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fostering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fostered
Quá khứ hoàn thành
S + had + fostered
Tương lai hoàn thành
S + will have + fostered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fostering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fostering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fostering
6

Lỗi thường gặp

Good leadership fosters to innovation.Good leadership fosters innovation.

'Foster' là ngoại động từ, đứng trực tiếp trước tân ngữ, không dùng 'foster to + danh từ'.

The school has been fostered creativity for years.The school has been fostering creativity for years.

Thì tiếp diễn dùng V-ing (fostering), không dùng V3 (fostered).

He fostered many skills to his students.He fostered many skills in his students.

Dùng giới từ 'in' khi chỉ đối tượng được nuôi dưỡng, không dùng 'to'.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS