Chia động từ fossilize
All Tenses of the Verb "fossilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem fossilize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fossilize · fossilized · will fossilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fossilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fossilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fossilizingThì hiện tại
Sediment fossilizes organic matter over millions of years.
Trầm tích hóa thạch chất hữu cơ qua hàng triệu năm.
The leaves are slowly fossilizing in the ancient lakebed.
Những chiếc lá đang dần hóa thạch trong lòng hồ cổ đại.
The footprints have fossilized in the volcanic ash.
Những dấu chân đã hóa thạch trong lớp tro núi lửa.
The plant matter has been fossilizing since the Jurassic period.
Chất thực vật đã hóa thạch từ kỷ Jura.
Thì quá khứ
The dinosaur bones fossilized in the sediment.
Xương khủng long đã hóa thạch trong lớp trầm tích.
The plants were fossilizing while the lakebed dried up.
Cây cối đang hóa thạch trong khi lòng hồ khô cạn dần.
The footprints had fossilized long before humans existed.
Những dấu chân đã hóa thạch từ rất lâu trước khi loài người xuất hiện.
The wood had been fossilizing for millions of years before erosion exposed it.
Gỗ đã hóa thạch suốt hàng triệu năm trước khi xói mòn làm lộ ra.
Thì tương lai
Scientists predict the layer will fossilize within a few million years.
Các nhà khoa học dự đoán lớp này sẽ hóa thạch trong vài triệu năm.
By then the sediment will be fossilizing the entire skeleton.
Đến lúc đó lớp trầm tích sẽ đang hóa thạch toàn bộ bộ xương.
In a million years this layer will have fossilized fully.
Trong một triệu năm nữa lớp này sẽ hóa thạch hoàn toàn.
By that point the skeleton will have been fossilizing for ten thousand years.
Đến lúc đó bộ xương sẽ đã hóa thạch suốt mười nghìn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fossilize / fossilizes | Quá khứ đơn S + fossilized | Tương lai đơn S + will + fossilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fossilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fossilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fossilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fossilized | Quá khứ hoàn thành S + had + fossilized | Tương lai hoàn thành S + will have + fossilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fossilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fossilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fossilizing |
Luyện chia fossilize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (fossilized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (it) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: fossilizes.
Chủ ngữ số nhiều (remains) dùng were, không dùng was.

