GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fossilize

All Tenses of the Verb "fossilize"

Một động từ, mười hai thì. Xem fossilize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfossilize
V2 · QUÁ KHỨfossilized
V3 · PHÂN TỪfossilized
V-INGfossilizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fossilize · fossilized · will fossilize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fossilizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fossilized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fossilizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fossilize / fossilizes
Khẳng định:Bone tissue fossilizes under the right mineral conditions.
Phủ định:Soft tissue doesn't fossilize easily.
Nghi vấn:Does wood fossilize faster in wet soil?

Sediment fossilizes organic matter over millions of years.

Trầm tích hóa thạch chất hữu cơ qua hàng triệu năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fossilizing
Khẳng định:The remains are fossilizing deep beneath the rock layer.
Phủ định:The tissue isn't fossilizing properly in this climate.
Nghi vấn:Is the bone fossilizing at this depth?

The leaves are slowly fossilizing in the ancient lakebed.

Những chiếc lá đang dần hóa thạch trong lòng hồ cổ đại.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fossilized
Khẳng định:The bones have fossilized completely over time.
Phủ định:The soft tissue hasn't fossilized well.
Nghi vấn:Have these remains fossilized fully?

The footprints have fossilized in the volcanic ash.

Những dấu chân đã hóa thạch trong lớp tro núi lửa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fossilizing
Khẳng định:The remains have been fossilizing for thousands of years.
Phủ định:The tissue hasn't been fossilizing at a normal rate.
Nghi vấn:How long have these bones been fossilizing?

The plant matter has been fossilizing since the Jurassic period.

Chất thực vật đã hóa thạch từ kỷ Jura.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fossilized
Khẳng định:The ancient forest fossilized over millions of years.
Phủ định:The soft tissue didn't fossilize well.
Nghi vấn:Did the remains fossilize completely?

The dinosaur bones fossilized in the sediment.

Xương khủng long đã hóa thạch trong lớp trầm tích.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fossilizing
Khẳng định:The remains were fossilizing when the volcano erupted again.
Phủ định:The tissue wasn't fossilizing properly at that stage.
Nghi vấn:Were the bones fossilizing under the ash layer?

The plants were fossilizing while the lakebed dried up.

Cây cối đang hóa thạch trong khi lòng hồ khô cạn dần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fossilized
Khẳng định:The bones had fossilized before the rock layer formed.
Phủ định:The tissue hadn't fossilized before decomposition set in.
Nghi vấn:Had the remains fossilized by the time they were found?

The footprints had fossilized long before humans existed.

Những dấu chân đã hóa thạch từ rất lâu trước khi loài người xuất hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fossilizing
Khẳng định:The remains had been fossilizing for eons before they were unearthed.
Phủ định:The tissue hadn't been fossilizing long before it decayed.
Nghi vấn:Had the bones been fossilizing for centuries before discovery?

The wood had been fossilizing for millions of years before erosion exposed it.

Gỗ đã hóa thạch suốt hàng triệu năm trước khi xói mòn làm lộ ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fossilize
Khẳng định:Given enough time, these bones will fossilize.
Phủ định:Soft tissue won't fossilize without the right minerals.
Nghi vấn:Will the remains fossilize in this soil?

Scientists predict the layer will fossilize within a few million years.

Các nhà khoa học dự đoán lớp này sẽ hóa thạch trong vài triệu năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fossilizing
Khẳng định:In a million years these remains will be fossilizing deep underground.
Phủ định:The tissue won't be fossilizing without proper burial.
Nghi vấn:Will the bones be fossilizing at this depth?

By then the sediment will be fossilizing the entire skeleton.

Đến lúc đó lớp trầm tích sẽ đang hóa thạch toàn bộ bộ xương.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fossilized
Khẳng định:By then the remains will have fossilized completely.
Phủ định:The tissue won't have fossilized by that stage.
Nghi vấn:Will the bones have fossilized in a thousand years?

In a million years this layer will have fossilized fully.

Trong một triệu năm nữa lớp này sẽ hóa thạch hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fossilizing
Khẳng định:By the next era, the remains will have been fossilizing for millennia.
Phủ định:The tissue won't have been fossilizing long by comparison.
Nghi vấn:Will the bones have been fossilizing for eons by then?

By that point the skeleton will have been fossilizing for ten thousand years.

Đến lúc đó bộ xương sẽ đã hóa thạch suốt mười nghìn năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fossilize / fossilizes
Quá khứ đơn
S + fossilized
Tương lai đơn
S + will + fossilize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fossilizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fossilizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fossilizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fossilized
Quá khứ hoàn thành
S + had + fossilized
Tương lai hoàn thành
S + will have + fossilized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fossilizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fossilizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fossilizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fossilize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bones have fossilize over time.The bones have fossilized over time.

Sau have/has phải là V3 (fossilized), không dùng nguyên mẫu.

It fossilize slowly in dry soil.It fossilizes slowly in dry soil.

Chủ ngữ số ít (it) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: fossilizes.

The remains was fossilizing underground.The remains were fossilizing underground.

Chủ ngữ số nhiều (remains) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fossilize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS