Chia động từ forward
All Tenses of the Verb "forward"
Một động từ, mười hai thì. Xem *forward* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
forward · forwarded · will forwardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forwardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forwardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forwardingThì hiện tại
The system automatically forwards requests to the correct department.
Hệ thống tự động chuyển tiếp yêu cầu đến đúng phòng ban.
He is forwarding the documents as we speak.
Anh ấy đang chuyển tiếp tài liệu ngay lúc này.
The team has forwarded all the feedback to the product manager.
Nhóm đã chuyển tiếp toàn bộ phản hồi đến người quản lý sản phẩm.
The receptionist has been forwarding messages since the system went down.
Lễ tân đã chuyển tiếp tin nhắn kể từ khi hệ thống gặp sự cố.
Thì quá khứ
I forwarded your CV to the hiring team this morning.
Sáng nay tôi đã chuyển tiếp CV của bạn đến nhóm tuyển dụng.
The assistant was forwarding all enquiries when the manager was away.
Trợ lý đang chuyển tiếp tất cả các yêu cầu khi quản lý vắng mặt.
By the time I checked my inbox, he had already forwarded all the files.
Khi tôi kiểm tra hộp thư, anh ấy đã chuyển tiếp tất cả tệp rồi.
He had been forwarding customer queries to the wrong team for months before someone noticed.
Anh ấy đã chuyển tiếp nhầm yêu cầu của khách hàng đến nhóm sai trong nhiều tháng trước khi ai đó phát hiện.
Thì tương lai
He will forward the report as soon as it is ready.
Anh ấy sẽ chuyển tiếp báo cáo ngay khi sẵn sàng.
The bot will be forwarding alerts to the on-call engineer all night.
Bot sẽ đang chuyển tiếp cảnh báo đến kỹ sư trực suốt đêm.
By Friday the team will have forwarded all client feedback.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đã chuyển tiếp toàn bộ phản hồi của khách hàng.
By 2027 the platform will have been forwarding alerts automatically for two years.
Đến năm 2027, nền tảng sẽ đã tự động chuyển tiếp cảnh báo liên tục trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forward / forwards | Quá khứ đơn S + forwarded | Tương lai đơn S + will + forward |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forwarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forwarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + forwarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forwarded | Quá khứ hoàn thành S + had + forwarded | Tương lai hoàn thành S + will have + forwarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forwarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forwarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forwarding |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
'right now' chỉ hành động đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia động từ.
