Chia động từ fortify
All Tenses of the Verb "fortify"
Một động từ, mười hai thì. Xem fortify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fortify · fortified · will fortifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fortifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fortifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fortifyingThì hiện tại
The company fortifies its network security every quarter.
Công ty củng cố an ninh mạng mỗi quý.
The city is fortifying its flood barriers right now.
Thành phố đang gia cố các đê chắn lũ ngay lúc này.
The kingdom has fortified its northern border for centuries.
Vương quốc đã củng cố biên giới phía bắc trong nhiều thế kỷ.
Soldiers have been fortifying the outpost since dawn.
Binh lính đã củng cố tiền đồn kể từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The engineers fortified the dam last winter.
Các kỹ sư đã gia cố con đập vào mùa đông năm ngoái.
Soldiers were fortifying the wall when reinforcements arrived.
Binh lính đang gia cố bức tường khi quân tiếp viện đến.
The general had fortified every entrance before dawn.
Vị tướng đã củng cố mọi lối vào trước bình minh.
Workers had been fortifying the seawall for weeks before the storm hit.
Công nhân đã gia cố tường chắn sóng nhiều tuần trước khi bão ập đến.
Thì tương lai
Engineers will fortify the tower after the inspection.
Các kỹ sư sẽ gia cố tòa tháp sau khi kiểm tra.
By next spring, crews will be fortifying the new embankment.
Đến mùa xuân tới, các đội thi công sẽ đang gia cố bờ kè mới.
By the time you arrive, we will have fortified the camp.
Đến khi bạn đến, chúng tôi sẽ đã củng cố xong trại.
By next June, the crew will have been fortifying the levee for six months.
Đến tháng Sáu tới, đội thi công sẽ đã gia cố con đê được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fortify / fortifies | Quá khứ đơn S + fortified | Tương lai đơn S + will + fortify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fortifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fortifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + fortifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fortified | Quá khứ hoàn thành S + had + fortified | Tương lai hoàn thành S + will have + fortified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fortifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fortifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fortifying |
Luyện chia fortify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: fortify → fortified, không phải fortifyed.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -ies: fortify → fortifies.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng have + nguyên mẫu.

