GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fortify

All Tenses of the Verb "fortify"

Một động từ, mười hai thì. Xem fortify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfortify
V2 · QUÁ KHỨfortified
V3 · PHÂN TỪfortified
V-INGfortifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fortify · fortified · will fortify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fortifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fortified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fortifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc mang tính hệ thống hoặc lặp lại.
S + fortify / fortifies
Khẳng định:The army fortifies its border posts every spring.
Phủ định:The town doesn't fortify its old walls anymore.
Nghi vấn:Does the government fortify coastal defenses?

The company fortifies its network security every quarter.

Công ty củng cố an ninh mạng mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + fortifying
Khẳng định:Workers are fortifying the riverbank before the storm.
Phủ định:They aren't fortifying the eastern wall this month.
Nghi vấn:Are they fortifying the harbor defenses?

The city is fortifying its flood barriers right now.

Thành phố đang gia cố các đê chắn lũ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + fortified
Khẳng định:Engineers have fortified the bridge supports.
Phủ định:They haven't fortified the tunnel entrance yet.
Nghi vấn:Have you fortified the base camp?

The kingdom has fortified its northern border for centuries.

Vương quốc đã củng cố biên giới phía bắc trong nhiều thế kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fortifying
Khẳng định:They have been fortifying the coastline for months.
Phủ định:She hasn't been fortifying her arguments with evidence.
Nghi vấn:How long have they been fortifying the perimeter?

Soldiers have been fortifying the outpost since dawn.

Binh lính đã củng cố tiền đồn kể từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fortified
Khẳng định:The Romans fortified this hill two thousand years ago.
Phủ định:They didn't fortify the western gate.
Nghi vấn:Did the garrison fortify the castle before the siege?

The engineers fortified the dam last winter.

Các kỹ sư đã gia cố con đập vào mùa đông năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fortifying
Khẳng định:They were fortifying the trench when the attack began.
Phủ định:We weren't fortifying the camp at that hour.
Nghi vấn:Was the crew fortifying the levee during the flood warning?

Soldiers were fortifying the wall when reinforcements arrived.

Binh lính đang gia cố bức tường khi quân tiếp viện đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fortified
Khẳng định:They had fortified the harbor before the enemy fleet arrived.
Phủ định:The town hadn't fortified its defenses before the attack.
Nghi vấn:Had the army fortified the pass by the time winter came?

The general had fortified every entrance before dawn.

Vị tướng đã củng cố mọi lối vào trước bình minh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fortifying
Khẳng định:They had been fortifying the border for years before the treaty was signed.
Phủ định:The city hadn't been fortifying its walls for long when the war ended.
Nghi vấn:Had the empire been fortifying its outposts before the invasion?

Workers had been fortifying the seawall for weeks before the storm hit.

Công nhân đã gia cố tường chắn sóng nhiều tuần trước khi bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa về tương lai.
S + will + fortify
Khẳng định:The council will fortify the old bridge next year.
Phủ định:They won't fortify the abandoned fort.
Nghi vấn:Will the city fortify its flood defenses?

Engineers will fortify the tower after the inspection.

Các kỹ sư sẽ gia cố tòa tháp sau khi kiểm tra.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + fortifying
Khẳng định:This time next month they will be fortifying the eastern wall.
Phủ định:We won't be fortifying the site during the holidays.
Nghi vấn:Will they be fortifying the perimeter by Friday?

By next spring, crews will be fortifying the new embankment.

Đến mùa xuân tới, các đội thi công sẽ đang gia cố bờ kè mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fortified
Khẳng định:By 2028 they will have fortified the entire coastline.
Phủ định:The team won't have fortified the base by the deadline.
Nghi vấn:Will the army have fortified the border by next year?

By the time you arrive, we will have fortified the camp.

Đến khi bạn đến, chúng tôi sẽ đã củng cố xong trại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + fortifying
Khẳng định:By December they will have been fortifying the dam for a year.
Phủ định:She won't have been fortifying the walls for long by then.
Nghi vấn:Will they have been fortifying the outpost for a decade by 2030?

By next June, the crew will have been fortifying the levee for six months.

Đến tháng Sáu tới, đội thi công sẽ đã gia cố con đê được sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fortify / fortifies
Quá khứ đơn
S + fortified
Tương lai đơn
S + will + fortify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fortifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fortifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fortifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fortified
Quá khứ hoàn thành
S + had + fortified
Tương lai hoàn thành
S + will have + fortified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fortifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fortifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fortifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fortify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They fortifyed the castle walls.They fortified the castle walls.

Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: fortify → fortified, không phải fortifyed.

The army fortify the border every year.The army fortifies the border every year.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -ies: fortify → fortifies.

We have fortify the base since May.We have been fortifying the base since May.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng have + nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fortify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS