Chia động từ forswear
All Tenses of the Verb "forswear"
Một động từ, mười hai thì. Xem forswear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forswear · forswore · will forswearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forswearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forswornNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forswearingThì hiện tại
The monk forswears all worldly possessions.
Vị tu sĩ từ bỏ mọi của cải trần tục.
The candidate is forswearing negative campaigning this election.
Ứng viên đang từ bỏ chiến dịch tranh cử tiêu cực trong kỳ bầu cử này.
He has forsworn gambling for good this time.
Anh ấy đã thề từ bỏ cờ bạc mãi mãi lần này.
They have been forswearing violence since the peace accord.
Họ đã từ bỏ bạo lực kể từ hiệp định hòa bình.
Thì quá khứ
The witness forswore herself during the trial.
Nhân chứng đã khai man trong phiên tòa.
She was forswearing her past life in that interview.
Cô ấy đang từ bỏ cuộc sống trước đây trong buổi phỏng vấn đó.
The knight had forsworn violence before the final battle.
Hiệp sĩ đã thề từ bỏ bạo lực trước trận chiến cuối cùng.
They had been forswearing conflict for decades before the treaty.
Họ đã từ bỏ xung đột suốt nhiều thập kỷ trước khi có hiệp ước.
Thì tương lai
He will forswear his title if the truth comes out.
Anh ấy sẽ từ bỏ tước vị nếu sự thật được phơi bày.
During Lent, many will be forswearing meat every Friday.
Trong Mùa Chay, nhiều người sẽ đang kiêng thịt mỗi thứ Sáu.
By next month she will have forsworn caffeine for a full year.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã kiêng caffeine tròn một năm.
By 2030 the order will have been forswearing wealth for a century.
Đến 2030 dòng tu sẽ đã từ bỏ của cải suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forswear / forswears | Quá khứ đơn S + forswore | Tương lai đơn S + will + forswear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forswearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forswearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + forswearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forsworn | Quá khứ hoàn thành S + had + forsworn | Tương lai hoàn thành S + will have + forsworn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forswearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forswearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forswearing |
Luyện chia forswear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (forsworn), không dùng V2 (forswore).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn forswore.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
