Chia động từ forsake
All Tenses of the Verb "forsake"
Một động từ, mười hai thì. Xem forsake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forsake · forsook · will forsakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forsakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forsakenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forsakingThì hiện tại
A good leader never forsakes their team.
Một người lãnh đạo tốt không bao giờ bỏ rơi đội của mình.
She is forsaking comfort to pursue her goals.
Cô ấy đang từ bỏ sự thoải mái để theo đuổi mục tiêu của mình.
He has forsaken his career to care for his family.
Anh ấy đã từ bỏ sự nghiệp để chăm sóc gia đình.
He has been forsaking rest for weeks now.
Anh ấy đã hy sinh giấc ngủ suốt nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
The knight forsook his title to live a simple life.
Vị hiệp sĩ đã từ bỏ tước vị để sống một cuộc đời giản dị.
He was forsaking his comfort zone that whole year.
Suốt cả năm đó, anh ấy đã từ bỏ vùng an toàn của mình.
The village had forsaken its old customs by the time we arrived.
Ngôi làng đã từ bỏ những phong tục cũ trước khi chúng tôi đến.
He had been forsaking sleep for months before he collapsed.
Anh ấy đã hy sinh giấc ngủ suốt nhiều tháng trước khi ngã quỵ.
Thì tương lai
We will never forsake our promise to help.
Chúng tôi sẽ không bao giờ từ bỏ lời hứa giúp đỡ.
In taking this offer, they will be forsaking financial security.
Khi nhận lời đề nghị này, họ sẽ từ bỏ sự an toàn tài chính.
By next month, she will have forsaken the city for good.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã từ bỏ thành phố này vĩnh viễn.
By the time it's done, they will have been forsaking free time for months.
Đến lúc hoàn thành, họ sẽ đã hy sinh thời gian rảnh suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forsake / forsakes | Quá khứ đơn S + forsook | Tương lai đơn S + will + forsake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forsaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forsaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + forsaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forsaken | Quá khứ hoàn thành S + had + forsaken | Tương lai hoàn thành S + will have + forsaken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forsaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forsaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forsaking |
Luyện chia forsake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 ("forsaken"), không dùng V2 ("forsook").
Ở thì quá khứ đơn phải dùng V2 ("forsook"), không dùng V3 ("forsaken").
forsake là động từ bất quy tắc, không thêm "-ed" như động từ có quy tắc.

