Chia động từ formulate
All Tenses of the Verb "formulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *formulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
formulate · formulated · will formulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + formulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + formulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + formulatingThì hiện tại
She always formulates her answers before speaking.
Cô ấy luôn suy nghĩ kỹ câu trả lời trước khi nói.
The team is formulating a strategy for next year.
Nhóm đang xây dựng chiến lược cho năm tới.
The government has formulated a new economic policy.
Chính phủ đã xây dựng một chính sách kinh tế mới.
They have been formulating the proposal for three months.
Họ đã đang xây dựng đề xuất trong ba tháng qua.
Thì quá khứ
She formulated a clear strategy last year.
Cô ấy đã xây dựng một chiến lược rõ ràng năm ngoái.
She was formulating a plan when her boss called.
Cô ấy đang xây dựng kế hoạch thì sếp gọi điện.
They had formulated the plan before presenting it.
Họ đã xây dựng kế hoạch trước khi trình bày.
She had been formulating the theory for years before publishing.
Cô ấy đã xây dựng lý thuyết trong nhiều năm trước khi xuất bản.
Thì tương lai
The committee will formulate new regulations next year.
Ủy ban sẽ xây dựng các quy định mới vào năm tới.
At this time tomorrow she will be formulating the proposal.
Vào giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang soạn thảo đề xuất.
By March she will have formulated a complete business plan.
Đến tháng 3 cô ấy sẽ đã xây dựng xong kế hoạch kinh doanh hoàn chỉnh.
By 2030 she will have been formulating drug compounds for 15 years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã nghiên cứu hợp chất dược phẩm trong 15 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + formulate / formulates | Quá khứ đơn S + formulated | Tương lai đơn S + will + formulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + formulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + formulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + formulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + formulated | Quá khứ hoàn thành S + had + formulated | Tương lai hoàn thành S + will have + formulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + formulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + formulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + formulating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
since diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ kéo đến nay → dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên thể (bare infinitive), không thêm -s/-es.
