Chia động từ format
All Tenses of the Verb "format"
Một động từ, mười hai thì. Xem *format* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
format · formatted · will formatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + formattingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + formattedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + formattingThì hiện tại
She formats her essays according to the style guide.
Cô ấy định dạng các bài luận theo đúng hướng dẫn.
The technician is formatting the hard drive at the moment.
Kỹ thuật viên đang định dạng ổ cứng ngay lúc này.
He has already formatted the new drive.
Anh ấy đã định dạng ổ đĩa mới rồi.
The team has been formatting the manuscript for hours.
Nhóm đã liên tục định dạng bản thảo suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The technician formatted the drive yesterday.
Hôm qua kỹ thuật viên đã định dạng ổ đĩa.
He was formatting the report when the deadline was extended.
Anh ấy đang định dạng báo cáo thì hạn chót được gia hạn.
The team had already formatted the manuscript before submission.
Nhóm đã định dạng bản thảo trước khi nộp.
The team had been formatting the slides for days before the launch.
Nhóm đã liên tục định dạng các slide suốt nhiều ngày trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The intern will format the report this afternoon.
Chiều nay thực tập sinh sẽ định dạng báo cáo.
At 9am the team will be formatting the manuscript.
9 giờ sáng nhóm sẽ đang định dạng bản thảo.
By next week the team will have formatted all the slides.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã định dạng xong tất cả các slide.
By 6pm the team will have been formatting the manuscript for eight hours.
Đến 6 giờ chiều nhóm sẽ đã định dạng bản thảo suốt tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + format / formats | Quá khứ đơn S + formatted | Tương lai đơn S + will + format |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + formatting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + formatting | Tương lai tiếp diễn S + will be + formatting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + formatted | Quá khứ hoàn thành S + had + formatted | Tương lai hoàn thành S + will have + formatted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + formatting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + formatting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + formatting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: formats.
Động từ tận cùng phụ âm + nguyên âm + phụ âm, trọng âm cuối → gấp đôi phụ âm: formatted.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (format), không thêm -ing.
