Chia động từ formalize
All Tenses of the Verb "formalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *formalize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
formalize · formalized · will formalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + formalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + formalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + formalizingThì hiện tại
The government formalizes new regulations each year.
Chính phủ chính thức hóa các quy định mới mỗi năm.
The board is formalizing the merger this month.
Hội đồng quản trị đang chính thức hóa việc sáp nhập trong tháng này.
The university has formalized its new admission process.
Trường đại học đã chính thức hóa quy trình tuyển sinh mới.
The council has been formalizing the new law for months.
Hội đồng đã chính thức hóa luật mới trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The nations formalized the peace treaty in 1995.
Các quốc gia đã chính thức hóa hiệp ước hòa bình vào năm 1995.
The team was formalizing the proposal when the deadline changed.
Đội ngũ đang chính thức hóa đề xuất khi thời hạn thay đổi.
The firm had formalized the agreement before the market crashed.
Công ty đã chính thức hóa thỏa thuận trước khi thị trường sụp đổ.
The lawyers had been formalizing the contract for weeks before the signing.
Các luật sư đã chính thức hóa hợp đồng trong nhiều tuần trước khi ký kết.
Thì tương lai
The company will formalize the contract by Friday.
Công ty sẽ chính thức hóa hợp đồng trước thứ Sáu.
By Monday, the lawyers will be formalizing the final contract.
Đến thứ Hai, các luật sư sẽ đang chính thức hóa hợp đồng cuối cùng.
By December, the firm will have formalized all its contracts.
Đến tháng Mười Hai, công ty sẽ đã chính thức hóa tất cả hợp đồng.
By next decade, the agency will have been formalizing these standards for twenty years.
Đến thập kỷ tới, cơ quan sẽ đã chính thức hóa các tiêu chuẩn này trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + formalize / formalizes | Quá khứ đơn S + formalized | Tương lai đơn S + will + formalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + formalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + formalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + formalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + formalized | Quá khứ hoàn thành S + had + formalized | Tương lai hoàn thành S + will have + formalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + formalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + formalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + formalizing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: 'formalizes'.
Sau have/has phải dùng V3 (formalized), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
