Chia động từ forgo
All Tenses of the Verb "forgo"
Một động từ, mười hai thì. Xem *forgo* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
forgo · forwent · will forgoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forgoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forgoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forgoingThì hiện tại
Many athletes forgo sugar during training season.
Nhiều vận động viên từ bỏ đường trong mùa tập luyện.
He is forgoing his salary this month to help the team.
Anh ấy đang từ bỏ lương tháng này để giúp đội.
He has forgone meat entirely this year.
Anh ấy đã từ bỏ hoàn toàn thịt trong năm nay.
They have been forgoing luxuries to save for a house.
Họ đã từ bỏ những thứ xa xỉ để tiết kiệm mua nhà.
Thì quá khứ
We forwent the taxi and walked instead.
Chúng tôi đã bỏ qua việc gọi taxi và đi bộ thay vào đó.
We were forgoing dessert throughout the diet program.
Chúng tôi đã từ bỏ món tráng miệng suốt chương trình ăn kiêng.
By then he had forgone his chance to appeal.
Đến lúc đó anh ấy đã từ bỏ cơ hội kháng cáo.
We had been forgoing new equipment for years before the upgrade.
Chúng tôi đã từ bỏ việc mua thiết bị mới suốt nhiều năm trước khi nâng cấp.
Thì tương lai
We will forgo dinner tonight to save time.
Tối nay chúng tôi sẽ bỏ qua bữa tối để tiết kiệm thời gian.
This time next year we will be forgoing rent to save for a house.
Giờ này năm sau chúng tôi sẽ đang từ bỏ tiền thuê nhà để tiết kiệm mua nhà.
By then we will have forgone many comforts for this goal.
Đến lúc đó chúng tôi sẽ đã từ bỏ nhiều tiện nghi vì mục tiêu này.
By next month they will have been forgoing vacations for five years.
Đến tháng sau, họ sẽ đã từ bỏ các kỳ nghỉ suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forgo / forgoes | Quá khứ đơn S + forwent | Tương lai đơn S + will + forgo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forgoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forgoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + forgoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forgone | Quá khứ hoàn thành S + had + forgone | Tương lai hoàn thành S + will have + forgone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forgoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forgoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forgoing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (forgone), không dùng quá khứ đơn (forwent).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn forwent, không dùng forgo.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (forgo), không thêm -ing.
