GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ forgo

All Tenses of the Verb "forgo"

V1forgoV2forwentV3forgoneV-ingforgoing
Bất quy tắc: forgo → forwent → forgone. Cần học thuộc V2 & V3.

Một động từ, mười hai thì. Xem *forgo* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

forgo · forwent · will forgo
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + forgoing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + forgone
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + forgoing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + forgo / forgoes
Khẳng định:She forgoes dessert to stay healthy.
Phủ định:He doesn't forgo his morning coffee.
Nghi vấn:Do you forgo breakfast on busy days?

Many athletes forgo sugar during training season.

Nhiều vận động viên từ bỏ đường trong mùa tập luyện.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + forgoing
Khẳng định:We are forgoing the trip this year to save money.
Phủ định:She isn't forgoing her vacation this time.
Nghi vấn:Are they forgoing the bonus for now?

He is forgoing his salary this month to help the team.

Anh ấy đang từ bỏ lương tháng này để giúp đội.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + forgone
Khẳng định:She has forgone many opportunities for her family.
Phủ định:They haven't forgone their rights yet.
Nghi vấn:Have you ever forgone a promotion?

He has forgone meat entirely this year.

Anh ấy đã từ bỏ hoàn toàn thịt trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + forgoing
Khẳng định:She has been forgoing sleep to finish the project.
Phủ định:He hasn't been forgoing his workouts lately.
Nghi vấn:Have you been forgoing dessert all week?

They have been forgoing luxuries to save for a house.

Họ đã từ bỏ những thứ xa xỉ để tiết kiệm mua nhà.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + forwent
Khẳng định:She forwent the promotion to spend time with her kids.
Phủ định:He didn't forgo the chance to travel.
Nghi vấn:Did they forgo their bonuses last quarter?

We forwent the taxi and walked instead.

Chúng tôi đã bỏ qua việc gọi taxi và đi bộ thay vào đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + forgoing
Khẳng định:She was forgoing her lunch break when I saw her.
Phủ định:They weren't forgoing the discount at that time.
Nghi vấn:Was he forgoing his usual routine that week?

We were forgoing dessert throughout the diet program.

Chúng tôi đã từ bỏ món tráng miệng suốt chương trình ăn kiêng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + forgone
Khẳng định:She had forgone her inheritance before the dispute began.
Phủ định:He hadn't forgone his rights before signing.
Nghi vấn:Had they forgone the offer before the deadline?

By then he had forgone his chance to appeal.

Đến lúc đó anh ấy đã từ bỏ cơ hội kháng cáo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + forgoing
Khẳng định:She had been forgoing rest for months before she collapsed.
Phủ định:He hadn't been forgoing meals before the diagnosis.
Nghi vấn:Had they been forgoing vacations for years before retiring?

We had been forgoing new equipment for years before the upgrade.

Chúng tôi đã từ bỏ việc mua thiết bị mới suốt nhiều năm trước khi nâng cấp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + forgo
Khẳng định:I will forgo the bonus this year.
Phủ định:She won't forgo her holiday plans.
Nghi vấn:Will you forgo the discount to support the cause?

We will forgo dinner tonight to save time.

Tối nay chúng tôi sẽ bỏ qua bữa tối để tiết kiệm thời gian.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + forgoing
Khẳng định:Next month they will be forgoing their usual bonuses.
Phủ định:He won't be forgoing his break during the shift.
Nghi vấn:Will you be forgoing sleep during exam week?

This time next year we will be forgoing rent to save for a house.

Giờ này năm sau chúng tôi sẽ đang từ bỏ tiền thuê nhà để tiết kiệm mua nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + forgone
Khẳng định:By next year she will have forgone several opportunities.
Phủ định:He won't have forgone his pension by retirement.
Nghi vấn:Will they have forgone the offer by the deadline?

By then we will have forgone many comforts for this goal.

Đến lúc đó chúng tôi sẽ đã từ bỏ nhiều tiện nghi vì mục tiêu này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + forgoing
Khẳng định:By May she will have been forgoing sugar for a whole year.
Phủ định:He won't have been forgoing exercise for long by then.
Nghi vấn:Will you have been forgoing meat for a decade by 2030?

By next month they will have been forgoing vacations for five years.

Đến tháng sau, họ sẽ đã từ bỏ các kỳ nghỉ suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + forgo / forgoes
Quá khứ đơn
S + forwent
Tương lai đơn
S + will + forgo
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + forgoing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + forgoing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + forgoing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + forgone
Quá khứ hoàn thành
S + had + forgone
Tương lai hoàn thành
S + will have + forgone
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + forgoing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + forgoing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + forgoing
6

Lỗi thường gặp

She has forwent the offer.She has forgone the offer.

Sau have/has phải dùng V3 (forgone), không dùng quá khứ đơn (forwent).

He forgo the trip last year.He forwent the trip last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn forwent, không dùng forgo.

I will forgoing dessert tonight.I will forgo dessert tonight.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (forgo), không thêm -ing.

#forgo#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS