Chia động từ forge
All Tenses of the Verb "forge"
Một động từ, mười hai thì. Xem forge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forge · forged · will forgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forgingThì hiện tại
The two leaders forge closer ties every year.
Hai nhà lãnh đạo xây dựng quan hệ gắn bó hơn mỗi năm.
The workshop is forging new tools for the factory.
Xưởng đang rèn công cụ mới cho nhà máy.
The company has forged new partnerships this year.
Công ty đã xây dựng những mối quan hệ hợp tác mới trong năm nay.
The blacksmith has been forging tools since morning.
Người thợ rèn đã rèn dụng cụ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The two countries forged a trade agreement in 2010.
Hai nước đã ký kết một thỏa thuận thương mại vào năm 2010.
The smith was forging the metal when we arrived.
Người thợ rèn đang rèn kim loại khi chúng tôi đến.
The nations had forged an alliance before the war began.
Các quốc gia đã tạo dựng liên minh trước khi chiến tranh bắt đầu.
The team had been forging new tools all week before the deadline.
Nhóm đã rèn công cụ mới suốt cả tuần trước hạn chót.
Thì tương lai
The company will forge new alliances next year.
Công ty sẽ xây dựng những liên minh mới vào năm sau.
At the summit, leaders will be forging fresh agreements.
Tại hội nghị, các lãnh đạo sẽ đang xây dựng những thỏa thuận mới.
By 2030 the two nations will have forged a lasting partnership.
Đến năm 2030, hai quốc gia sẽ đã xây dựng một mối quan hệ hợp tác lâu dài.
By next decade they will have been forging this alliance for fifty years.
Đến thập kỷ sau, họ sẽ đã xây dựng liên minh này trong năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forge / forges | Quá khứ đơn S + forged | Tương lai đơn S + will + forge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forging | Tương lai tiếp diễn S + will be + forging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forged | Quá khứ hoàn thành S + had + forged | Tương lai hoàn thành S + will have + forged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forging |
Luyện chia forge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của forge cần thêm -ed thành 'forged'.
Sau have/has phải dùng V3 'forged', không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing 'forging', không dùng nguyên mẫu.
