Chia động từ forfeit
All Tenses of the Verb "forfeit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *forfeit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy định, hậu quả — không nhấn vào diễn biến.
forfeit · forfeited · will forfeitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forfeitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forfeitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forfeitingThì hiện tại
Late applicants forfeit their place on the list.
Người nộp đơn trễ sẽ mất suất của mình trong danh sách.
They are forfeiting the contract by missing the deadline.
Họ đang mất hợp đồng vì trễ hạn.
She has forfeited her right to appeal.
Cô ấy đã mất quyền kháng cáo.
The team has been forfeiting games due to injuries.
Đội đã liên tục thua bỏ cuộc các trận đấu vì chấn thương.
Thì quá khứ
He forfeited his deposit when he cancelled the booking.
Anh ấy đã mất tiền đặt cọc khi hủy đặt phòng.
They were forfeiting the round when the referee stopped play.
Họ đang bỏ cuộc hiệp đấu thì trọng tài dừng trận.
He had forfeited his bonus before the company noticed the error.
Anh ấy đã mất tiền thưởng trước khi công ty nhận ra sai sót.
They had been forfeiting matches all month before the new manager arrived.
Họ đã thua bỏ cuộc các trận đấu suốt cả tháng trước khi huấn luyện viên mới đến.
Thì tương lai
Latecomers will forfeit their seats at the venue.
Người đến trễ sẽ mất chỗ ngồi tại địa điểm.
The team will be forfeiting points throughout the tournament.
Đội sẽ liên tục mất điểm trong suốt giải đấu.
By next week she will have forfeited her chance to enroll.
Đến tuần sau, cô ấy sẽ đã mất cơ hội đăng ký.
By December the firm will have been forfeiting contracts for six months.
Đến tháng Mười Hai, công ty sẽ đã mất các hợp đồng suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forfeit / forfeits | Quá khứ đơn S + forfeited | Tương lai đơn S + will + forfeit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forfeiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forfeiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + forfeiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forfeited | Quá khứ hoàn thành S + had + forfeited | Tương lai hoàn thành S + will have + forfeited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forfeiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forfeiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forfeiting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s: forfeits.
Ngôi thứ ba số ít dùng has, không dùng have.
Sau will là động từ nguyên mẫu (forfeit), không thêm -ed.
