Chia động từ forestall
All Tenses of the Verb "forestall"
Một động từ, mười hai thì. Xem *forestall* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy luật chung — không nhấn vào diễn biến.
forestall · forestalled · will forestallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forestallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forestalledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forestallingThì hiện tại
Regular maintenance forestalls costly repairs.
Bảo trì thường xuyên ngăn ngừa được các sửa chữa tốn kém.
Officials are forestalling panic by releasing accurate information.
Các quan chức đang ngăn chặn hoảng loạn bằng cách công bố thông tin chính xác.
Quick action has forestalled a major crisis.
Hành động nhanh chóng đã ngăn chặn được một cuộc khủng hoảng lớn.
The company has been forestalling bankruptcy for months.
Công ty đã trì hoãn được nguy cơ phá sản suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The vaccine campaign forestalled a wider epidemic.
Chiến dịch tiêm chủng đã ngăn ngừa một đợt dịch rộng hơn.
The bank was forestalling a run on deposits.
Ngân hàng đang ngăn chặn tình trạng rút tiền ồ ạt.
Officials had forestalled the riot before it started.
Các quan chức đã ngăn chặn cuộc bạo loạn trước khi nó bắt đầu.
The government had been forestalling the reform for a decade before it passed.
Chính phủ đã trì hoãn cải cách suốt một thập kỷ trước khi nó được thông qua.
Thì tương lai
Better planning will forestall future shortages.
Kế hoạch tốt hơn sẽ ngăn ngừa được tình trạng thiếu hụt trong tương lai.
Regulators will be forestalling risks throughout the transition.
Các nhà quản lý sẽ liên tục ngăn ngừa rủi ro suốt giai đoạn chuyển đổi.
By next year the policy will have forestalled several bankruptcies.
Đến năm sau, chính sách sẽ đã ngăn được vài vụ phá sản.
By 2028 the company will have been forestalling closure for a decade.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã trì hoãn việc đóng cửa suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forestall / forestalls | Quá khứ đơn S + forestalled | Tương lai đơn S + will + forestall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forestalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forestalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + forestalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forestalled | Quá khứ hoàn thành S + had + forestalled | Tương lai hoàn thành S + will have + forestalled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forestalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forestalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forestalling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s: forestalls.
Thì hiện tại hoàn thành dùng have + V3 (forestalled), không phải V-ing.
Sau will là động từ nguyên mẫu (forestall), không chia -ed.
