Chia động từ foreshow
All Tenses of the Verb "foreshow"
Một động từ, mười hai thì. Xem foreshow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foreshow · foreshowed · will foreshowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foreshowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foreshownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foreshowingThì hiện tại
I foreshow the danger ahead every morning.
Tôi báo trước mối nguy hiểm mỗi sáng.
We are foreshowing the danger ahead right now.
Chúng tôi đang báo trước mối nguy hiểm ngay bây giờ.
He has already foreshown the danger ahead.
Anh ấy đã báo trước mối nguy hiểm rồi.
They have been foreshowing the danger ahead since this morning.
Họ đã báo trước mối nguy hiểm từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I foreshowed the danger ahead yesterday.
Hôm qua tôi đã báo trước mối nguy hiểm.
She was foreshowing the danger ahead when the power went out.
Cô ấy đang báo trước mối nguy hiểm thì mất điện.
The team had foreshown the danger ahead before the deadline.
Nhóm đã báo trước mối nguy hiểm trước hạn chót.
They had been foreshowing the danger ahead for weeks before it was noticed.
Họ đã báo trước mối nguy hiểm suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will foreshow the danger ahead tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ báo trước mối nguy hiểm.
At 9pm she will be foreshowing the danger ahead.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang báo trước mối nguy hiểm.
By next week he will have foreshown the danger ahead.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã báo trước mối nguy hiểm.
By the time it's done, they will have been foreshowing the danger ahead for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã báo trước mối nguy hiểm liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foreshow / foreshows | Quá khứ đơn S + foreshowed | Tương lai đơn S + will + foreshow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreshowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreshowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreshowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foreshown | Quá khứ hoàn thành S + had + foreshown | Tương lai hoàn thành S + will have + foreshown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreshowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreshowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreshowing |
Luyện chia foreshow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Foreshow là động từ bất quy tắc; V3 là foreshown, không phải foreshowed (đó là V2).
Quá khứ đơn của foreshow là foreshowed (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (foreshowing), không dùng động từ nguyên mẫu.
