Chia động từ foreshadow
All Tenses of the Verb "foreshadow"
Một động từ, mười hai thì. Xem *foreshadow* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
foreshadow · foreshadowed · will foreshadowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foreshadowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foreshadowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foreshadowingThì hiện tại
The author's choice of setting foreshadows the conflict to come.
Lựa chọn bối cảnh của tác giả báo trước cuộc xung đột sắp xảy ra.
The screenplay is foreshadowing a major plot twist in these early scenes.
Kịch bản đang báo hiệu một bước ngoặt lớn trong những cảnh đầu này.
The film has foreshadowed the villain's defeat in several subtle ways.
Bộ phim đã báo trước sự thất bại của phản diện qua nhiều chi tiết tinh tế.
The novelist has been foreshadowing the protagonist's downfall throughout the book.
Nhà văn đã liên tục báo trước sự sụp đổ của nhân vật chính xuyên suốt cuốn sách.
Thì quá khứ
The broken mirror in act one foreshadowed the character's fate.
Chiếc gương vỡ ở hồi một đã báo trước số phận của nhân vật.
While the audience laughed, the script was foreshadowing a tragic ending.
Trong khi khán giả cười, kịch bản đang âm thầm báo hiệu một kết cục bi thảm.
Readers realised the prologue had foreshadowed every major event.
Độc giả nhận ra lời mở đầu đã báo trước mọi sự kiện quan trọng.
The symbolism had been foreshadowing the collapse long before it happened.
Các biểu tượng đã báo trước sự sụp đổ từ lâu trước khi nó xảy ra.
Thì tương lai
The prologue will foreshadow every major event in the novel.
Lời mở đầu sẽ báo trước mọi sự kiện chính trong tiểu thuyết.
The recurring motif will be foreshadowing the conclusion all along.
Mô-típ lặp đi lặp lại sẽ liên tục báo hiệu kết cục xuyên suốt tác phẩm.
By the time the climax arrives, the screenplay will have foreshadowed it three times.
Đến khi cao trào xuất hiện, kịch bản sẽ đã báo hiệu nó đến ba lần.
By the final page, the author will have been foreshadowing the tragedy throughout the entire book.
Đến trang cuối, tác giả sẽ đã báo hiệu bi kịch đó xuyên suốt cả cuốn sách.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foreshadow / foreshadows | Quá khứ đơn S + foreshadowed | Tương lai đơn S + will + foreshadow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreshadowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreshadowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreshadowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foreshadowed | Quá khứ hoàn thành S + had + foreshadowed | Tương lai hoàn thành S + will have + foreshadowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreshadowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreshadowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreshadowing |
Lỗi thường gặp
Dùng 'since' kết hợp với thì hiện tại hoàn thành, không phải quá khứ đơn.
Hành động xảy ra mỗi khi điều kiện thỏa mãn → dùng hiện tại đơn.
Câu bị động cần V3 (foreshadowed) sau was/were, không dùng động từ nguyên mẫu.
