Chia động từ foresee
All Tenses of the Verb "foresee"
Một động từ, mười hai thì. Xem foresee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foresee · foresaw · will foreseeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foreseeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foreseenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foreseeingThì hiện tại
The manager foresees a busy quarter ahead.
Người quản lý dự đoán trước một quý bận rộn sắp tới.
The team is foreseeing strong demand this season.
Đội ngũ đang dự đoán trước nhu cầu tăng mạnh trong mùa này.
The company has foreseen the economic downturn.
Công ty đã dự đoán trước sự suy thoái kinh tế.
Investors have been foreseeing a market correction for weeks.
Các nhà đầu tư đã dự đoán trước sự điều chỉnh thị trường trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The author foresaw the technology boom in his novel.
Tác giả đã dự đoán trước sự bùng nổ công nghệ trong tiểu thuyết của mình.
The board was foreseeing a decline in sales that quarter.
Hội đồng quản trị đã dự đoán trước sự sụt giảm doanh số trong quý đó.
The engineer had foreseen the structural weakness before the collapse.
Kỹ sư đã dự đoán trước điểm yếu kết cấu trước khi nó sụp đổ.
Doctors had been foreseeing the outbreak for months before it spread.
Các bác sĩ đã dự đoán trước đợt bùng phát trong nhiều tháng trước khi nó lan rộng.
Thì tương lai
The committee will foresee potential risks before approving the plan.
Ủy ban sẽ dự đoán trước các rủi ro tiềm ẩn trước khi phê duyệt kế hoạch.
The team will be foreseeing potential issues throughout the project.
Đội ngũ sẽ đang dự đoán trước các vấn đề tiềm ẩn trong suốt dự án.
By the time the report is due, we will have foreseen all major risks.
Đến hạn nộp báo cáo, chúng tôi sẽ đã dự đoán trước mọi rủi ro lớn.
By 2030, experts will have been foreseeing this shift for over a decade.
Đến năm 2030, các chuyên gia sẽ đã dự đoán trước sự thay đổi này hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foresee / foresees | Quá khứ đơn S + foresaw | Tương lai đơn S + will + foresee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreseeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreseeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreseeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foreseen | Quá khứ hoàn thành S + had + foreseen | Tương lai hoàn thành S + will have + foreseen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreseeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreseeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreseeing |
Luyện chia foresee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (foreseen), không dùng V2 (foresaw).
Quá khứ đơn dùng V2 (foresaw), không dùng V3 (foreseen).
'Foresee' là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
