Chia động từ foreordain
All Tenses of the Verb "foreordain"
Một động từ, mười hai thì. Xem foreordain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foreordain · foreordained · will foreordainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foreordainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foreordainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foreordainingThì hiện tại
Some believe destiny foreordains our path.
Một số người tin rằng số phận định trước con đường của chúng ta.
The elders are foreordaining his rise to power.
Các trưởng lão đang định trước việc anh ta lên nắm quyền.
The prophecy has foreordained her victory.
Lời tiên tri đã định trước chiến thắng của cô ấy.
The elders have been foreordaining this decision for months.
Các trưởng lão đã định trước quyết định này suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The king foreordained his son's succession.
Nhà vua đã định trước việc con trai mình kế vị.
The elders were foreordaining his fate when he arrived.
Các trưởng lão đang định trước số phận của anh ấy khi anh ấy đến.
Tradition had foreordained his fate long before he was born.
Truyền thống đã định trước số phận của anh ấy từ trước khi anh ấy sinh ra.
The council had been foreordaining his rise for a decade before he took the throne.
Hội đồng đã định trước việc anh ấy lên ngôi suốt một thập kỷ trước khi anh ấy đăng quang.
Thì tương lai
This decision will foreordain the next decade of reform.
Quyết định này sẽ định trước thập kỷ cải cách tiếp theo.
By next year the council will be foreordaining the new charter.
Đến năm sau hội đồng sẽ đang định trước điều lệ mới.
By the coronation, custom will have foreordained the ceremony's order.
Đến lễ đăng quang, phong tục sẽ đã định trước trình tự buổi lễ.
By 2030 the elders will have been foreordaining this succession for twenty years.
Đến 2030, các trưởng lão sẽ đã định trước việc kế vị này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foreordain / foreordains | Quá khứ đơn S + foreordained | Tương lai đơn S + will + foreordain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreordaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreordaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreordaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foreordained | Quá khứ hoàn thành S + had + foreordained | Tương lai hoàn thành S + will have + foreordained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreordaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreordaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreordaining |
Luyện chia foreordain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (foreordained), không dùng nguyên mẫu (foreordain).
Chủ ngữ số nhiều (elders) không thêm -s vào động từ.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
