Chia động từ forego
All Tenses of the Verb "forego"
Một động từ, mười hai thì. Xem forego biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forego · forewent · will foregoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foregoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foregoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foregoingThì hiện tại
I forego dessert every morning.
Tôi từ bỏ món tráng miệng mỗi sáng.
We are foregoing dessert right now.
Chúng tôi đang từ bỏ món tráng miệng ngay bây giờ.
He has already foregone dessert.
Anh ấy đã từ bỏ món tráng miệng rồi.
They have been foregoing dessert since this morning.
Họ đã từ bỏ món tráng miệng từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I forewent dessert yesterday.
Hôm qua tôi đã từ bỏ món tráng miệng.
She was foregoing dessert when the power went out.
Cô ấy đang từ bỏ món tráng miệng thì mất điện.
The team had foregone dessert before the deadline.
Nhóm đã từ bỏ món tráng miệng trước hạn chót.
They had been foregoing dessert for weeks before it was noticed.
Họ đã từ bỏ món tráng miệng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will forego dessert tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ từ bỏ món tráng miệng.
At 9pm she will be foregoing dessert.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang từ bỏ món tráng miệng.
By next week he will have foregone dessert.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã từ bỏ món tráng miệng.
By the time it's done, they will have been foregoing dessert for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã từ bỏ món tráng miệng liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forego / foregoes | Quá khứ đơn S + forewent | Tương lai đơn S + will + forego |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foregoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foregoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foregoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foregone | Quá khứ hoàn thành S + had + foregone | Tương lai hoàn thành S + will have + foregone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foregoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foregoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foregoing |
Luyện chia forego qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Forego là động từ bất quy tắc; V3 là foregone, không phải forewent (đó là V2).
Quá khứ đơn của forego là forewent (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (foregoing), không dùng động từ nguyên mẫu.
