GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ foredo

All Tenses of the Verb "foredo"

Một động từ, mười hai thì. Xem foredo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUforedo
V2 · QUÁ KHỨforedid
V3 · PHÂN TỪforedone
V-INGforedoing
Bất quy tắc: Bất quy tắc: foredo → foredid → foredone. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

foredo · foredid · will foredo
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + foredoing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + foredone
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + foredoing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + foredo / foredoes
Khẳng định:She foredoes the old plan every day.
Phủ định:She doesn't foredo the old plan on Sundays.
Nghi vấn:Do you foredo the old plan often?

I foredo the old plan every morning.

Tôi phá hỏng kế hoạch cũ mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + foredoing
Khẳng định:He is foredoing the old plan right now.
Phủ định:He isn't foredoing the old plan yet.
Nghi vấn:Are you foredoing the old plan?

We are foredoing the old plan right now.

Chúng tôi đang phá hỏng kế hoạch cũ ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + foredone
Khẳng định:She has foredone the old plan already.
Phủ định:They haven't foredone the old plan yet.
Nghi vấn:Have you ever foredone the old plan?

He has already foredone the old plan.

Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch cũ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + foredoing
Khẳng định:She has been foredoing the old plan for a while.
Phủ định:I haven't been foredoing the old plan much lately.
Nghi vấn:How long have you been foredoing the old plan?

They have been foredoing the old plan since this morning.

Họ đã phá hỏng kế hoạch cũ từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + foredid
Khẳng định:We foredid the old plan last week.
Phủ định:She didn't foredo the old plan.
Nghi vấn:Did you foredo the old plan yesterday?

I foredid the old plan yesterday.

Hôm qua tôi đã phá hỏng kế hoạch cũ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + foredoing
Khẳng định:I was foredoing the old plan when the phone rang.
Phủ định:They weren't foredoing the old plan.
Nghi vấn:Were you foredoing the old plan at that time?

She was foredoing the old plan when the power went out.

Cô ấy đang phá hỏng kế hoạch cũ thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + foredone
Khẳng định:He had foredone the old plan before we arrived.
Phủ định:She hadn't foredone the old plan when we asked.
Nghi vấn:Had they foredone the old plan by then?

The team had foredone the old plan before the deadline.

Nhóm đã phá hỏng kế hoạch cũ trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + foredoing
Khẳng định:She had been foredoing the old plan for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been foredoing the old plan long when it happened.
Nghi vấn:Had you been foredoing the old plan all night?

They had been foredoing the old plan for weeks before it was noticed.

Họ đã phá hỏng kế hoạch cũ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + foredo
Khẳng định:I will foredo the old plan tonight.
Phủ định:She won't foredo the old plan without help.
Nghi vấn:Will you foredo the old plan?

We will foredo the old plan tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ phá hỏng kế hoạch cũ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + foredoing
Khẳng định:This time tomorrow I will be foredoing the old plan.
Phủ định:He won't be foredoing the old plan next week.
Nghi vấn:Will you be foredoing the old plan this afternoon?

At 9pm she will be foredoing the old plan.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang phá hỏng kế hoạch cũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + foredone
Khẳng định:By Friday they will have foredone the old plan.
Phủ định:She won't have foredone the old plan by then.
Nghi vấn:Will you have foredone the old plan by Monday?

By next week he will have foredone the old plan.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phá hỏng kế hoạch cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + foredoing
Khẳng định:By midnight she will have been foredoing the old plan for six hours.
Phủ định:We won't have been foredoing the old plan long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been foredoing the old plan all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been foredoing the old plan for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã phá hỏng kế hoạch cũ liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + foredo / foredoes
Quá khứ đơn
S + foredid
Tương lai đơn
S + will + foredo
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + foredoing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + foredoing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + foredoing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + foredone
Quá khứ hoàn thành
S + had + foredone
Tương lai hoàn thành
S + will have + foredone
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + foredoing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + foredoing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + foredoing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia foredo qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have foredid the old plan.→✓ I have foredone the old plan.

Foredo là động từ bất quy tắc; V3 là foredone, không phải foredid (đó là V2).

✗ She foredoed the old plan yesterday.→✓ She foredid the old plan yesterday.

Quá khứ đơn của foredo là foredid (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is foredo the old plan right now.→✓ He is foredoing the old plan right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (foredoing), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#foredo#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS