Chia động từ foreclose
All Tenses of the Verb "foreclose"
Một động từ, mười hai thì. Xem foreclose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foreclose · foreclosed · will forecloseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foreclosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foreclosedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foreclosingThì hiện tại
The bank forecloses on homes after three missed payments.
Ngân hàng tịch thu nhà thế chấp sau ba lần trễ hạn thanh toán.
The bank is foreclosing on the house right now.
Ngân hàng đang tịch thu căn nhà ngay lúc này.
The bank has already foreclosed on the property.
Ngân hàng đã tịch thu tài sản thế chấp rồi.
Lenders have been foreclosing on homes since the crisis began.
Các ngân hàng đã tịch thu nhà thế chấp từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The bank foreclosed on the family's home last month.
Ngân hàng đã tịch thu nhà của gia đình đó tháng trước.
The bank was foreclosing on the house when the family found a buyer.
Ngân hàng đang tịch thu căn nhà thì gia đình đó tìm được người mua.
The bank had already foreclosed on the home before the family could negotiate.
Ngân hàng đã tịch thu căn nhà trước khi gia đình đó kịp thương lượng.
Banks had been foreclosing on homes for years before the law changed.
Các ngân hàng đã tịch thu nhà thế chấp suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
The bank will foreclose on the house if payments stop.
Ngân hàng sẽ tịch thu căn nhà nếu ngừng thanh toán.
By spring, the bank will be foreclosing on dozens of homes.
Đến mùa xuân, ngân hàng sẽ đang tịch thu hàng chục căn nhà.
By next year, the bank will have foreclosed on hundreds of homes.
Đến năm sau, ngân hàng sẽ đã tịch thu hàng trăm căn nhà.
By the anniversary of the crisis, banks will have been foreclosing on homes for a decade.
Đến ngày kỷ niệm cuộc khủng hoảng, các ngân hàng sẽ đã tịch thu nhà thế chấp suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foreclose / forecloses | Quá khứ đơn S + foreclosed | Tương lai đơn S + will + foreclose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreclosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreclosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreclosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foreclosed | Quá khứ hoàn thành S + had + foreclosed | Tương lai hoàn thành S + will have + foreclosed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreclosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreclosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreclosing |
Luyện chia foreclose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Foreclose thường đi với giới từ 'on' khi nói về tài sản bị tịch thu, và chủ ngữ số ít cần thêm -s.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

