Chia động từ forecast
All Tenses of the Verb "forecast"
Một động từ, mười hai thì. Xem forecast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forecast · forecast · will forecastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forecastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forecastNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forecastingThì hiện tại
Meteorologists forecast heavy snow for the weekend.
Các nhà khí tượng dự báo tuyết rơi dày vào cuối tuần.
The news channel is forecasting strong winds today.
Kênh thời sự đang dự báo gió mạnh hôm nay.
The team has already forecast next month's demand.
Nhóm đã dự báo nhu cầu tháng tới rồi.
They have been forecasting drought conditions since spring.
Họ đã dự báo tình trạng hạn hán từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The agency forecast lower sales last quarter.
Cơ quan đã dự báo doanh số thấp hơn quý trước.
The team was forecasting demand when the crisis hit.
Nhóm đang dự báo nhu cầu thì khủng hoảng xảy ra.
The bureau had forecast the typhoon days before it landed.
Cơ quan đã dự báo cơn bão nhiều ngày trước khi nó đổ bộ.
Analysts had been forecasting a boom before the market fell.
Các nhà phân tích đã dự báo tăng trưởng trước khi thị trường sụp đổ.
Thì tương lai
Experts will forecast the harvest yield next week.
Các chuyên gia sẽ dự báo sản lượng thu hoạch vào tuần tới.
At noon the team will be forecasting tomorrow's weather.
Vào buổi trưa, nhóm sẽ đang dự báo thời tiết ngày mai.
By next month the office will have forecast the annual revenue.
Đến tháng sau, văn phòng sẽ đã dự báo doanh thu cả năm.
By next year they will have been forecasting climate trends for a decade.
Đến năm sau, họ sẽ đã dự báo xu hướng khí hậu trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forecast / forecasts | Quá khứ đơn S + forecast | Tương lai đơn S + will + forecast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forecasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forecasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + forecasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forecast | Quá khứ hoàn thành S + had + forecast | Tương lai hoàn thành S + will have + forecast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forecasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forecasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forecasting |
Luyện chia forecast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Forecast là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ giữ nguyên 'forecast', không thêm -ed.
V3 của forecast vẫn là 'forecast', không biến đổi.
Có 'now' → cần thì tiếp diễn (are forecasting), không dùng hiện tại đơn.
