Chia động từ force
All Tenses of the Verb "force"
Một động từ, mười hai thì. Xem *force* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
force · forced · will forceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forcingThì hiện tại
Poverty forces many families to make difficult choices.
Nghèo đói buộc nhiều gia đình phải đưa ra những lựa chọn khó khăn.
Rising costs are forcing the company to cut staff.
Chi phí tăng cao đang buộc công ty phải cắt giảm nhân sự.
The new regulations have forced businesses to adapt.
Các quy định mới đã buộc các doanh nghiệp phải thích nghi.
The pandemic has been forcing industries to innovate for years.
Đại dịch đã buộc các ngành công nghiệp phải đổi mới trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The injury forced him to quit the tournament last year.
Chấn thương buộc anh ấy phải rút khỏi giải đấu năm ngoái.
The strong wind was forcing the door shut all evening.
Gió mạnh đã đẩy cửa đóng lại suốt buổi tối.
The flood had forced residents to evacuate before help arrived.
Lũ lụt đã buộc cư dân phải sơ tán trước khi cứu trợ đến.
The shortage had been forcing people to ration supplies for weeks before relief came.
Sự thiếu hụt đã buộc người dân phải phân phối hàng hoá trong nhiều tuần trước khi có viện trợ.
Thì tương lai
Rising sea levels will force coastal cities to adapt.
Mực nước biển dâng sẽ buộc các thành phố ven biển phải thích nghi.
The new rules will be forcing businesses to adapt throughout next year.
Các quy tắc mới sẽ đang buộc các doanh nghiệp phải thích nghi trong suốt năm tới.
By 2030 climate change will have forced millions to relocate.
Đến năm 2030, biến đổi khí hậu sẽ đã buộc hàng triệu người phải di dời.
By 2035 the energy crisis will have been forcing innovation for over twenty years.
Đến năm 2035, khủng hoảng năng lượng sẽ đã buộc các ngành phải đổi mới trong hơn hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + force / forces | Quá khứ đơn S + forced | Tương lai đơn S + will + force |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + forcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forced | Quá khứ hoàn thành S + had + forced | Tương lai hoàn thành S + will have + forced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forcing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (forced), không dùng V1.
Với 'since' và hành động còn tiếp diễn, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Sau 'will' luôn dùng V1 (force), không chia thêm.
