Chia động từ forbid
All Tenses of the Verb "forbid"
Một động từ, mười hai thì. Xem forbid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forbid · forbade · will forbidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forbiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forbiddenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forbiddingThì hiện tại
The policy forbids alcohol on campus.
Chính sách cấm rượu bia trong khuôn viên trường.
The council is forbidding new construction here.
Hội đồng đang cấm xây dựng mới ở đây.
The board has forbidden any further changes.
Ban lãnh đạo đã cấm mọi thay đổi thêm nữa.
The authorities have been forbidding public gatherings for weeks.
Chính quyền đã cấm tụ tập công cộng suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The law forbade child labor in 1938.
Luật đã cấm lao động trẻ em vào năm 1938.
The officer was forbidding access to the site.
Viên chức đang cấm ra vào khu vực đó.
The government had forbidden the protest before it began.
Chính phủ đã cấm cuộc biểu tình trước khi nó bắt đầu.
The council had been forbidding new permits for a decade.
Hội đồng đã cấm cấp phép mới suốt cả thập kỷ.
Thì tương lai
The council will forbid parking on this street.
Hội đồng sẽ cấm đỗ xe trên con phố này.
By next month the city will be forbidding heavy trucks downtown.
Đến tháng sau thành phố sẽ đang cấm xe tải nặng vào trung tâm.
By next year the government will have forbidden the substance nationwide.
Đến năm sau chính phủ sẽ đã cấm chất đó trên toàn quốc.
By 2030 the authorities will have been forbidding the trade for twenty years.
Đến 2030 chính quyền sẽ đã cấm giao dịch này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forbid / forbids | Quá khứ đơn S + forbade | Tương lai đơn S + will + forbid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forbidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forbidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + forbidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forbidden | Quá khứ hoàn thành S + had + forbidden | Tương lai hoàn thành S + will have + forbidden |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forbidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forbidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forbidding |
Luyện chia forbid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (forbidden), không dùng V1 hay V2.
Quá khứ đơn của forbid là forbade, không phải forbid hay forbidden.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
