Chia động từ forbear
All Tenses of the Verb "forbear"
Một động từ, mười hai thì. Xem forbear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forbear · forbore · will forbearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forbearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forborneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forbearingThì hiện tại
He forbears from commenting on office politics.
Anh ấy kiềm chế không bình luận về chuyện chính trị công sở.
I am forbearing from saying what I really think.
Tôi đang kiềm chế không nói ra điều tôi thực sự nghĩ.
He has forborne from raising the issue so far.
Anh ấy đã kiềm chế không nêu vấn đề này cho đến nay.
They have been forbearing from pushing the lawsuit for months.
Họ đã kiềm chế không xúc tiến vụ kiện suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I forbore from replying to that rude email.
Tôi đã kiềm chế không trả lời email thô lỗ đó.
He was forbearing from reacting when the news broke.
Anh ấy đang kiềm chế không phản ứng khi tin tức được đưa ra.
They had forborne from suing the company before they gathered more evidence.
Họ đã kiềm chế không kiện công ty trước khi thu thập thêm bằng chứng.
He had been forbearing from criticizing his partner for months before they broke up.
Anh ấy đã kiềm chế không chỉ trích bạn đời trong nhiều tháng trước khi họ chia tay.
Thì tương lai
He will forbear from mentioning the accident.
Anh ấy sẽ kiềm chế không nhắc đến vụ tai nạn.
Tomorrow, I will be forbearing from bringing up the old argument.
Ngày mai, tôi sẽ đang kiềm chế không nhắc lại cuộc tranh cãi cũ.
By next week, they will have forborne from filing the complaint.
Đến tuần sau, họ sẽ đã kiềm chế không nộp đơn khiếu nại.
By next year, he will have been forbearing from confronting her for two years.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã kiềm chế không đối chất với cô ấy suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forbear / forbears | Quá khứ đơn S + forbore | Tương lai đơn S + will + forbear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forbearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forbearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + forbearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forborne | Quá khứ hoàn thành S + had + forborne | Tương lai hoàn thành S + will have + forborne |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forbearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forbearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forbearing |
Luyện chia forbear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của forbear là forborne, không phải forbeared.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn forbore.
Sau giới từ from luôn dùng V-ing, không dùng động từ nguyên mẫu.
