Chia động từ forage
All Tenses of the Verb "forage"
Một động từ, mười hai thì. Xem forage (kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forage · foraged · will forageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foragingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foragedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foragingThì hiện tại
The deer forages for grass in the meadow.
Con hươu kiếm ăn cỏ trên đồng cỏ.
The rabbits are foraging near the hedge.
Đàn thỏ đang kiếm ăn gần bụi rào.
The pigs have foraged the field all week.
Đàn lợn đã kiếm ăn trên cánh đồng suốt cả tuần.
The goats have been foraging on the hillside all day.
Đàn dê đã kiếm ăn trên sườn đồi suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The children foraged for mushrooms in the forest.
Bọn trẻ đã đi kiếm nấm trong rừng.
The elk was foraging in the meadow when the hunters arrived.
Con nai sừng tấm đang kiếm ăn trên đồng cỏ khi thợ săn đến.
The tribe had foraged the forest before the settlers arrived.
Bộ lạc đã kiếm ăn trong rừng trước khi những người định cư đến.
The birds had been foraging along the shore before the tide came in.
Đàn chim đã kiếm ăn dọc bờ biển trước khi thủy triều lên.
Thì tương lai
The squirrels will forage for acorns in October.
Đàn sóc sẽ kiếm ăn hạt sồi vào tháng Mười.
At dawn the deer will be foraging near the stream.
Vào lúc bình minh, đàn hươu sẽ đang kiếm ăn gần dòng suối.
By November the bears will have foraged the entire ridge.
Đến tháng Mười Một, đàn gấu sẽ đã kiếm ăn khắp dãy đồi.
By 2030 the deer will have been foraging this reserve for twenty years.
Đến năm 2030, đàn hươu sẽ đã kiếm ăn trong khu bảo tồn này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forage / forages | Quá khứ đơn S + foraged | Tương lai đơn S + will + forage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foraging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foraging | Tương lai tiếp diễn S + will be + foraging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foraged | Quá khứ hoàn thành S + had + foraged | Tương lai hoàn thành S + will have + foraged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foraging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foraging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foraging |
Luyện chia forage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (foraged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

