GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ forage

All Tenses of the Verb "forage"

Một động từ, mười hai thì. Xem forage (kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUforage
V2 · QUÁ KHỨforaged
V3 · PHÂN TỪforaged
V-INGforaging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

forage · foraged · will forage
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + foraging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + foraged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + foraging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + forage / forages
Khẳng định:The squirrel forages for nuts in autumn.
Phủ định:The bear doesn't forage for berries in winter.
Nghi vấn:Does the bear forage for berries in summer?

The deer forages for grass in the meadow.

Con hươu kiếm ăn cỏ trên đồng cỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + foraging
Khẳng định:The birds are foraging for seeds now.
Phủ định:The boar isn't foraging in the forest.
Nghi vấn:Is the boar foraging in the forest?

The rabbits are foraging near the hedge.

Đàn thỏ đang kiếm ăn gần bụi rào.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + foraged
Khẳng định:The bears have foraged this hillside for weeks.
Phủ định:The herd hasn't foraged near the river yet.
Nghi vấn:Has the herd foraged near the river yet?

The pigs have foraged the field all week.

Đàn lợn đã kiếm ăn trên cánh đồng suốt cả tuần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + foraging
Khẳng định:The squirrels have been foraging since early morning.
Phủ định:The goat hasn't been foraging on the hillside.
Nghi vấn:How long have you been foraging in these woods?

The goats have been foraging on the hillside all day.

Đàn dê đã kiếm ăn trên sườn đồi suốt cả ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + foraged
Khẳng định:The bear foraged for berries near the stream.
Phủ định:The deer didn't forage in the valley last night.
Nghi vấn:Did the deer forage in the valley last night?

The children foraged for mushrooms in the forest.

Bọn trẻ đã đi kiếm nấm trong rừng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + foraging
Khẳng định:The rabbits were foraging when the fox appeared.
Phủ định:The bears weren't foraging near the camp.
Nghi vấn:Were the bears foraging near the camp?

The elk was foraging in the meadow when the hunters arrived.

Con nai sừng tấm đang kiếm ăn trên đồng cỏ khi thợ săn đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + foraged
Khẳng định:The squirrels had foraged enough food before winter came.
Phủ định:The herd hadn't foraged the area before the drought.
Nghi vấn:Had the herd foraged the area before the drought?

The tribe had foraged the forest before the settlers arrived.

Bộ lạc đã kiếm ăn trong rừng trước khi những người định cư đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + foraging
Khẳng định:The deer had been foraging in the field for hours before it rained.
Phủ định:The bears hadn't been foraging nearby before the fire started.
Nghi vấn:Had the bears been foraging nearby before the fire started?

The birds had been foraging along the shore before the tide came in.

Đàn chim đã kiếm ăn dọc bờ biển trước khi thủy triều lên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + forage
Khẳng định:The bears will forage for food once spring arrives.
Phủ định:The deer won't forage near the farm this winter.
Nghi vấn:Will the deer forage near the farm this winter?

The squirrels will forage for acorns in October.

Đàn sóc sẽ kiếm ăn hạt sồi vào tháng Mười.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + foraging
Khẳng định:This time tomorrow the goats will be foraging on the hillside.
Phủ định:The pigs won't be foraging in the field at noon.
Nghi vấn:Will the pigs be foraging in the field at noon?

At dawn the deer will be foraging near the stream.

Vào lúc bình minh, đàn hươu sẽ đang kiếm ăn gần dòng suối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + foraged
Khẳng định:By winter the squirrels will have foraged enough acorns.
Phủ định:The herd won't have foraged the whole valley by autumn.
Nghi vấn:Will the herd have foraged the whole valley by autumn?

By November the bears will have foraged the entire ridge.

Đến tháng Mười Một, đàn gấu sẽ đã kiếm ăn khắp dãy đồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + foraging
Khẳng định:By next spring the colony will have been foraging this land for a decade.
Phủ định:The herd won't have been foraging this area for ten years by then.
Nghi vấn:Will the herd have been foraging this area for ten years by 2030?

By 2030 the deer will have been foraging this reserve for twenty years.

Đến năm 2030, đàn hươu sẽ đã kiếm ăn trong khu bảo tồn này được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + forage / forages
Quá khứ đơn
S + foraged
Tương lai đơn
S + will + forage
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + foraging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + foraging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + foraging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + foraged
Quá khứ hoàn thành
S + had + foraged
Tương lai hoàn thành
S + will have + foraged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + foraging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + foraging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + foraging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia forage qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have forage for food.I have foraged for food.

Sau have/has phải là V3 (foraged), không dùng nguyên mẫu.

The bear forage near the river last night.The bear foraged near the river last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

The deer will forage when it will get hungry.The deer will forage when it gets hungry.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#forage#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS