Chia động từ foot
All Tenses of the Verb "foot"
Một động từ, mười hai thì. Xem foot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foot · footed · will footViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + footingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + footedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + footingThì hiện tại
My uncle usually foots the bill at family dinners.
Chú tôi thường trả hóa đơn trong các bữa tiệc gia đình.
The government is footing the bill for the new hospital.
Chính phủ đang chi trả cho bệnh viện mới.
The sponsor has footed the bill for the entire event.
Nhà tài trợ đã chi trả toàn bộ cho sự kiện.
The city has been footing the bill for the cleanup since the storm.
Thành phố đã chi trả cho việc dọn dẹp từ sau cơn bão.
Thì quá khứ
The insurance company footed the bill for the repairs.
Công ty bảo hiểm đã chi trả cho việc sửa chữa.
The charity was footing the bill while donations were still coming in.
Tổ chức từ thiện đang chi trả trong khi các khoản quyên góp vẫn tiếp tục đến.
The landlord had footed the bill before the tenants even asked.
Chủ nhà đã chi trả trước cả khi người thuê nhà lên tiếng.
The company had been footing the bill for training long before the merger.
Công ty đã chi trả cho việc đào tạo từ lâu trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The organizers will foot the bill for accommodation.
Ban tổ chức sẽ chi trả tiền chỗ ở.
Next quarter the firm will be footing the bill for new equipment.
Quý tới, công ty sẽ đang chi trả cho thiết bị mới.
By next year the council will have footed the bill for the new park.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã chi trả cho công viên mới.
By 2028 the trust will have been footing the bill for scholarships for ten years.
Đến năm 2028, quỹ sẽ đã chi trả học bổng liên tục mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foot / foots | Quá khứ đơn S + footed | Tương lai đơn S + will + foot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + footing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + footing | Tương lai tiếp diễn S + will be + footing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + footed | Quá khứ hoàn thành S + had + footed | Tương lai hoàn thành S + will have + footed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + footing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + footing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + footing |
Luyện chia foot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (footed), không dùng nguyên mẫu (foot).
Foot kết thúc bằng 'oo' (hai nguyên âm) + phụ âm nên KHÔNG gấp đôi phụ âm cuối khi thêm -ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (footed), không dùng hiện tại đơn.
