Chia động từ fool
All Tenses of the Verb "fool"
Một động từ, mười hai thì. Xem fool biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fool · fooled · will foolViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fooledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foolingThì hiện tại
That magician fools the whole audience every time.
Nhà ảo thuật đó đánh lừa cả khán phòng mỗi lần.
They are fooling the whole class with this prank.
Họ đang lừa cả lớp bằng trò đùa này.
The scammer has fooled several victims already.
Tên lừa đảo đã lừa gạt vài nạn nhân rồi.
They have been fooling the teacher since Monday.
Họ đã lừa giáo viên từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The trick fooled the whole class last week.
Trò đùa đó đã lừa cả lớp vào tuần trước.
She was fooling her friends when the teacher walked in.
Cô ấy đang lừa bạn bè thì giáo viên bước vào.
The con artist had fooled dozens before he was caught.
Tên lừa đảo đã lừa hàng chục người trước khi bị bắt.
They had been fooling the manager for months before the audit.
Họ đã lừa người quản lý suốt nhiều tháng trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
That costume will fool the guards easily.
Bộ trang phục đó sẽ dễ dàng đánh lừa lính gác.
At the show, the magician will be fooling the crowd.
Tại buổi diễn, nhà ảo thuật sẽ đang đánh lừa khán giả.
By the finale, the plot will have fooled every viewer.
Đến tập cuối, cốt truyện đó sẽ đã đánh lừa mọi khán giả.
By Friday he will have been fooling everyone for ten days.
Đến thứ Sáu, anh ấy sẽ đã lừa mọi người suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fool / fools | Quá khứ đơn S + fooled | Tương lai đơn S + will + fool |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fooling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fooling | Tương lai tiếp diễn S + will be + fooling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fooled | Quá khứ hoàn thành S + had + fooled | Tương lai hoàn thành S + will have + fooled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fooling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fooling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fooling |
Luyện chia fool qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fooled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
