Chia động từ foment
All Tenses of the Verb "foment"
Một động từ, mười hai thì. Xem *foment* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, hành động lặp lại — không nhấn vào diễn biến.
foment · fomented · will fomentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fomentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fomentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fomentingThì hiện tại
Fake news often foments distrust in institutions.
Tin giả thường kích động sự ngờ vực đối với các thể chế.
Extremists are fomenting hatred online.
Những kẻ cực đoan đang kích động thù hận trên mạng.
Their rhetoric has fomented deep division.
Lời lẽ của họ đã kích động sự chia rẽ sâu sắc.
The agitators have been fomenting protest for weeks.
Những kẻ kích động đã gây ra biểu tình suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
Colonial policies fomented resentment for generations.
Chính sách thực dân đã kích động sự oán giận qua nhiều thế hệ.
The radio broadcast was fomenting panic across the city.
Bản tin phát thanh đang kích động hoảng loạn khắp thành phố.
The pamphlets had already fomented rebellion before the army arrived.
Các tờ rơi đã kích động nổi loạn trước khi quân đội đến.
The agitators had been fomenting distrust for months before the riot.
Những kẻ kích động đã gây ngờ vực suốt nhiều tháng trước cuộc bạo loạn.
Thì tương lai
Harsh measures will foment resentment among citizens.
Các biện pháp khắc nghiệt sẽ kích động sự oán giận trong dân chúng.
The activists will be fomenting resistance throughout the campaign.
Các nhà hoạt động sẽ liên tục kích động sự phản kháng suốt chiến dịch.
By year's end the crisis will have fomented widespread distrust.
Đến cuối năm, khủng hoảng sẽ đã kích động sự ngờ vực trên diện rộng.
By next spring the rebels will have been fomenting revolt for months.
Đến mùa xuân sau, quân nổi dậy sẽ đã kích động khởi nghĩa suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foment / foments | Quá khứ đơn S + fomented | Tương lai đơn S + will + foment |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fomenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fomenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fomenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fomented | Quá khứ hoàn thành S + had + fomented | Tương lai hoàn thành S + will have + fomented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fomenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fomenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fomenting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the media) cần thêm -s: foments.
Thì hoàn thành tiếp diễn cần have been + V-ing.
Sau will là động từ nguyên mẫu (foment), không thêm -ed.
