GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ follow

All Tenses of the Verb "follow"

V1followV2followedV3followedV-ingfollowing

Một động từ, mười hai thì. Xem *follow* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

follow · followed · will follow
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + following
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + followed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + following
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại.
S + follow / follows
Khẳng định:She follows the news every morning.
Phủ định:He doesn't follow the rules.
Nghi vấn:Do you follow any sports teams?

Dogs naturally follow their owners.

Chó tự nhiên đi theo chủ của chúng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + following
Khẳng định:She is following the instructions carefully.
Phủ định:He isn't following the same route today.
Nghi vấn:Are you following what I'm saying?

The police are following a new lead in the investigation.

Cảnh sát đang theo đuổi một đầu mối mới trong cuộc điều tra.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + followed
Khẳng định:She has followed this blog for years.
Phủ định:He hasn't followed the doctor's advice.
Nghi vấn:Have you followed the story from the beginning?

I have followed this band since their first album.

Tôi đã theo dõi ban nhạc này từ album đầu tiên của họ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + following
Khẳng định:She has been following a strict diet for three months.
Phủ định:He hasn't been following the schedule lately.
Nghi vấn:How long have you been following this training plan?

They have been following the court case closely since it began.

Họ đã theo dõi sát sao vụ kiện từ khi bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + followed
Khẳng định:She followed the map and found the place.
Phủ định:He didn't follow the instructions correctly.
Nghi vấn:Did you follow the recommended steps?

The students followed their teacher into the classroom.

Các học sinh theo giáo viên vào lớp học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + following
Khẳng định:She was following a recipe when the phone rang.
Phủ định:They weren't following the correct path.
Nghi vấn:Were you following the debate last night?

I was following the GPS when the signal dropped.

Tôi đang đi theo GPS thì mất tín hiệu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + followed
Khẳng định:By the time we arrived she had already followed up.
Phủ định:He hadn't followed the safety rules before the accident.
Nghi vấn:Had you followed the correct procedure?

The team had followed the plan exactly before things went wrong.

Nhóm đã thực hiện đúng kế hoạch trước khi mọi thứ đi sai hướng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + following
Khẳng định:She had been following the diet for a month before she saw results.
Phủ định:He hadn't been following the news before the election.
Nghi vấn:Had you been following the project updates before you joined?

They had been following the suspect for weeks before making an arrest.

Họ đã theo dõi nghi phạm nhiều tuần trước khi bắt giữ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + follow
Khẳng định:I will follow your advice.
Phủ định:She won't follow the same path as her parents.
Nghi vấn:Will you follow up on this issue?

More announcements will follow next week.

Các thông báo tiếp theo sẽ được đưa ra vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + following
Khẳng định:This time tomorrow I will be following the orientation programme.
Phủ định:She won't be following the old curriculum next term.
Nghi vấn:Will you be following the match this evening?

Next month we will be following a new training schedule.

Tháng tới chúng tôi sẽ đang thực hiện lịch tập luyện mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + followed
Khẳng định:By the end of the course you will have followed all the modules.
Phủ định:She won't have followed all the steps by the deadline.
Nghi vấn:Will you have followed up with the client by Friday?

By graduation he will have followed the programme for four years.

Đến khi tốt nghiệp anh ấy sẽ đã theo học chương trình được bốn năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + following
Khẳng định:By July she will have been following the same routine for a year.
Phủ định:We won't have been following this strategy for long before we reassess.
Nghi vấn:Will you have been following the treatment plan for six months by March?

By 2028 the team will have been following the same methodology for five years.

Đến năm 2028 nhóm sẽ đã áp dụng cùng một phương pháp được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + follow / follows
Quá khứ đơn
S + followed
Tương lai đơn
S + will + follow
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + following
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + following
Tương lai tiếp diễn
S + will be + following
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + followed
Quá khứ hoàn thành
S + had + followed
Tương lai hoàn thành
S + will have + followed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + following
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + following
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + following
6

Lỗi thường gặp

She is follow the instructions.She is following the instructions.

Thì tiếp diễn cần V-ing (following), không dùng nguyên thể sau be.

I have followed the news last night.I followed the news last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He didn't followed the rules.He didn't follow the rules.

Sau did/didn't luôn dùng nguyên thể, không dùng V2.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS