Chia động từ follow
All Tenses of the Verb "follow"
Một động từ, mười hai thì. Xem *follow* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
follow · followed · will followViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + followingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + followedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + followingThì hiện tại
Dogs naturally follow their owners.
Chó tự nhiên đi theo chủ của chúng.
The police are following a new lead in the investigation.
Cảnh sát đang theo đuổi một đầu mối mới trong cuộc điều tra.
I have followed this band since their first album.
Tôi đã theo dõi ban nhạc này từ album đầu tiên của họ.
They have been following the court case closely since it began.
Họ đã theo dõi sát sao vụ kiện từ khi bắt đầu.
Thì quá khứ
The students followed their teacher into the classroom.
Các học sinh theo giáo viên vào lớp học.
I was following the GPS when the signal dropped.
Tôi đang đi theo GPS thì mất tín hiệu.
The team had followed the plan exactly before things went wrong.
Nhóm đã thực hiện đúng kế hoạch trước khi mọi thứ đi sai hướng.
They had been following the suspect for weeks before making an arrest.
Họ đã theo dõi nghi phạm nhiều tuần trước khi bắt giữ.
Thì tương lai
More announcements will follow next week.
Các thông báo tiếp theo sẽ được đưa ra vào tuần tới.
Next month we will be following a new training schedule.
Tháng tới chúng tôi sẽ đang thực hiện lịch tập luyện mới.
By graduation he will have followed the programme for four years.
Đến khi tốt nghiệp anh ấy sẽ đã theo học chương trình được bốn năm.
By 2028 the team will have been following the same methodology for five years.
Đến năm 2028 nhóm sẽ đã áp dụng cùng một phương pháp được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + follow / follows | Quá khứ đơn S + followed | Tương lai đơn S + will + follow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + following | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + following | Tương lai tiếp diễn S + will be + following |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + followed | Quá khứ hoàn thành S + had + followed | Tương lai hoàn thành S + will have + followed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + following | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + following | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + following |
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần V-ing (following), không dùng nguyên thể sau be.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau did/didn't luôn dùng nguyên thể, không dùng V2.
