Chia động từ fold
All Tenses of the Verb "fold"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fold* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fold · folded · will foldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foldingThì hiện tại
My mother folds the napkins into decorative shapes.
Mẹ tôi gấp khăn ăn thành những hình trang trí.
He is folding the letter to put it in the envelope.
Anh ấy đang gấp lá thư để bỏ vào phong bì.
The business has folded due to lack of funding.
Doanh nghiệp đã đóng cửa do thiếu vốn.
They have been folding pamphlets for the event all morning.
Họ đã gấp tờ rơi cho sự kiện cả buổi sáng nay.
Thì quá khứ
I folded my clothes neatly and put them in the suitcase.
Tôi đã gấp quần áo gọn gàng và đặt vào vali.
My grandmother was folding paper cranes while we talked.
Bà tôi đang gấp những con hạc giấy trong khi chúng tôi nói chuyện.
They had folded the contract papers before signing.
Họ đã gấp giấy tờ hợp đồng trước khi ký.
She had been folding origami for years before she taught a class.
Cô ấy đã gấp origami nhiều năm trước khi dạy một lớp học.
Thì tương lai
I will fold the letter and mail it tomorrow.
Tôi sẽ gấp lá thư và gửi đi vào ngày mai.
This time tomorrow we will be folding and packing the parcels.
Vào giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang gấp và đóng gói các bưu kiện.
By the time guests arrive, she will have folded all the napkins.
Khi khách đến, cô ấy sẽ đã gấp xong tất cả khăn ăn.
By 6 pm they will have been folding pamphlets for eight hours.
Đến 6 giờ tối họ sẽ đã gấp tờ rơi suốt tám tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fold / folds | Quá khứ đơn S + folded | Tương lai đơn S + will + fold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + folding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + folding | Tương lai tiếp diễn S + will be + folding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + folded | Quá khứ hoàn thành S + had + folded | Tương lai hoàn thành S + will have + folded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + folding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + folding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + folding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: folds.
Sau have/has phải dùng V3 (folded), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (folding), không dùng động từ nguyên mẫu.
