Chia động từ fog
All Tenses of the Verb "fog"
Một động từ, mười hai thì. Xem fog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fog · fogged · will fogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foggingThì hiện tại
The lens fogs whenever it gets too cold.
Ống kính bị mờ sương mỗi khi trời quá lạnh.
The goggles are fogging up as we speak.
Kính bảo hộ đang mờ sương ngay lúc này.
The windshield has fogged twice today.
Kính chắn gió đã mờ sương hai lần hôm nay.
The lens has been fogging all afternoon.
Ống kính đã mờ sương suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The windshield fogged badly on the drive home.
Kính chắn gió bị mờ sương nặng trên đường về nhà.
The lens was fogging when I took the shot.
Ống kính đang mờ sương khi tôi chụp ảnh.
The windshield had fogged before the defroster warmed up.
Kính chắn gió đã mờ sương trước khi máy sấy kính làm ấm.
The lens had been fogging steadily before we wiped it clean.
Ống kính đã mờ sương liên tục trước khi chúng tôi lau sạch.
Thì tương lai
The windshield will fog if you don't use the heater.
Kính chắn gió sẽ mờ sương nếu bạn không dùng máy sưởi.
The lens will be fogging by the time we get there.
Ống kính sẽ đang mờ sương vào lúc chúng tôi đến nơi.
The windshield will have fogged twice by the end of the trip.
Kính chắn gió sẽ đã mờ sương hai lần trước khi chuyến đi kết thúc.
By the time we land, the lens will have been fogging for an hour.
Đến lúc hạ cánh, ống kính sẽ đã mờ sương suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fog / fogs | Quá khứ đơn S + fogged | Tương lai đơn S + will + fog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fogging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fogging | Tương lai tiếp diễn S + will be + fogging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fogged | Quá khứ hoàn thành S + had + fogged | Tương lai hoàn thành S + will have + fogged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fogging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fogging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fogging |
Luyện chia fog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fogged), không dùng danh từ fog.
Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (it) cần thêm -s: fogs.
Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (fogging), không dùng nguyên mẫu.
