Chia động từ focus
All Tenses of the Verb "focus"
Một động từ, mười hai thì. Xem *focus* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
focus · focused · will focusViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + focusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + focusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + focusingThì hiện tại
The team focuses on customer satisfaction.
Nhóm tập trung vào sự hài lòng của khách hàng.
The researchers are focusing on finding a cure.
Các nhà nghiên cứu đang tập trung tìm kiếm phương pháp chữa trị.
She has focused her career on environmental law.
Cô ấy đã định hướng sự nghiệp vào lĩnh vực luật môi trường.
The team has been focusing on reducing costs for months.
Nhóm đã tập trung vào việc giảm chi phí trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The meeting focused on the budget last Tuesday.
Cuộc họp hôm thứ Ba tuần trước tập trung vào ngân sách.
I was focusing on the screen when the alarm went off.
Tôi đang tập trung nhìn màn hình thì còi báo động vang lên.
He had already focused on the key points before the debate began.
Anh ấy đã tập trung vào các điểm then chốt trước khi cuộc tranh luận bắt đầu.
The scientists had been focusing on the wrong data for years before the error was found.
Các nhà khoa học đã tập trung vào dữ liệu sai trong nhiều năm trước khi phát hiện lỗi.
Thì tương lai
Next semester we will focus on advanced grammar.
Học kỳ tới chúng ta sẽ tập trung vào ngữ pháp nâng cao.
The department will be focusing on training throughout spring.
Phòng ban sẽ đang tập trung vào đào tạo suốt mùa xuân.
By the end of the course the students will have focused on every major topic.
Đến cuối khóa học, học sinh sẽ đã tập trung vào mọi chủ đề lớn.
By retirement he will have been focusing on this field for thirty years.
Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã tập trung vào lĩnh vực này trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + focus / focuses | Quá khứ đơn S + focused | Tương lai đơn S + will + focus |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + focusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + focusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + focusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + focused | Quá khứ hoàn thành S + had + focused | Tương lai hoàn thành S + will have + focused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + focusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + focusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + focusing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (focused), không dùng V1.
Với 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành.
Sau 'will' luôn dùng V1 (focus), không chia thêm.
